Giá cà phê thế giới hàng ngày

Dầu thô
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi |
Dầu WTI kỳ hạn tháng 7/16 | 51,56 | +0,33 | +0,64% |
Dầu Brent kỳ hạn tháng 8/16 | 52,72 | +0,21 | +0,40% |
Xăng dầu (Uscent/gal)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi |
Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB | 162,98 | +1,00 | +0,62% |
Dầu đốt kỳ hạn NYMEX | 157,70 | +0,65 | +0,41% |
Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)
Mặt hàng | Giá | Chênh lệch | % thay đổi |
Khí gas kỳ hạn NYMEX | 2,47 | +0,00 | +0,04% |
Anh Thư
Nguồn : Bloomberg
(Thời báo Ngân hàng)
1Giá cà phê thế giới hàng ngày
2Giá ca cao thế giới hàng ngày
3Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
4Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên đảo chiều giảm xuống 37-37,5 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt giảm.
5Giá dầu đứt mạch tăng 3 phiên liên tiếp
Giá vàng lập đỉnh 3 tuần khi chứng khoán đi xuống
Giá đồng tăng do đồng đô la giảm
Giá HRC Thượng Hải tăng nhẹ nhờ sự phục hồi của giá giao sau
Giá tấm mỏng Mỹ duy trì trong bối cảnh hoạt động mua bán lại ngay
6Hàng hóa nông sản tăng, trong bối cảnh lo ngại cơn bão thời tiết, nhu cầu của Trung Quốc và đồng tiền của các nước xuất khẩu gia tăng.
7Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày
8Giá lúa mì thế giới hàng ngày
9Giá đậu tương thế giới hàng ngày
10Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự