Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,810.34 | 16,911.81 | 17,070.55 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,821.17 | 16,973.94 | 17,201.93 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,794.25 | 22,954.93 | 23,170.40 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,320.45 | 3,426.18 |
| EUR | EURO | 24,936.83 | 25,011.87 | 25,246.64 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,718.47 | 31,942.06 | 32,241.89 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,842.74 | 2,862.78 | 2,901.23 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.49 | 347.78 |
| JPY | JAPANESE YEN | 196.96 | 198.95 | 200.82 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.32 | 20.60 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 74,062.58 | 77,005.60 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,549.20 | 5,623.74 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,613.73 | 2,696.95 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 300.10 | 367.28 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,943.26 | 6,179.42 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,678.31 | 2,747.05 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,218.87 | 16,333.20 | 16,552.59 |
| THB | THAI BAHT | 627.10 | 627.10 | 653.58 |
| USD | US DOLLAR | 22,300.00 | 22,300.00 | 22,370.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/03/2016 15:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,714.69 | 16,815.58 | 16,965.86 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,782.14 | 16,934.55 | 17,154.37 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,727.21 | 22,887.42 | 23,091.96 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,311.16 | 3,415.07 |
| EUR | EURO | 24,868.88 | 24,943.71 | 25,166.62 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,683.20 | 31,906.55 | 32,191.69 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.90 | 2,856.90 | 2,893.98 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.10 | 347.23 |
| JPY | JAPANESE YEN | 196.09 | 198.07 | 199.84 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.15 | 20.41 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,962.48 | 76,867.28 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,461.56 | 5,532.46 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,609.92 | 2,691.82 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 298.38 | 365.01 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.44 | 6,164.39 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,675.73 | 2,743.19 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,130.40 | 16,244.11 | 16,454.97 |
| THB | THAI BAHT | 625.48 | 625.48 | 651.59 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/03/2016 09:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,701.46 | 16,802.27 | 16,952.42 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,773.16 | 16,925.49 | 17,145.20 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,715.49 | 22,875.62 | 23,080.06 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,310.02 | 3,413.89 |
| EUR | EURO | 24,864.45 | 24,939.27 | 25,162.15 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,667.77 | 31,891.01 | 32,176.02 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,837.08 | 2,857.08 | 2,894.17 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.47 | 347.61 |
| JPY | JAPANESE YEN | 196.08 | 198.06 | 199.83 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.15 | 20.41 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,962.48 | 76,867.28 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,456.18 | 5,527.00 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,609.95 | 2,691.85 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 298.55 | 365.22 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.44 | 6,164.39 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,675.47 | 2,742.92 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,150.53 | 16,264.38 | 16,475.51 |
| THB | THAI BAHT | 625.84 | 625.84 | 651.97 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/03/2016 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,813.97 | 16,915.46 | 17,066.64 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,842.66 | 16,995.62 | 17,216.23 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,720.18 | 22,880.34 | 23,084.81 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,316.77 | 3,420.85 |
| EUR | EURO | 24,910.92 | 24,985.88 | 25,209.17 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,773.57 | 31,997.55 | 32,283.51 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,837.04 | 2,857.04 | 2,894.13 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.75 | 347.89 |
| JPY | JAPANESE YEN | 196.99 | 198.98 | 200.76 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.20 | 20.46 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,937.90 | 76,841.72 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,464.25 | 5,535.18 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,619.38 | 2,701.58 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 296.97 | 363.29 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.28 | 6,164.22 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,676.32 | 2,743.79 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,202.87 | 16,317.09 | 16,528.90 |
| THB | THAI BAHT | 626.20 | 626.20 | 652.34 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/03/2016 00:05 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
2Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
3Hãy mua vàng, đừng mua cổ phiếu
Ngân hàng lớn đồng loạt tăng lãi suất
Giảm chậm hơn, vàng SJC lại cao hơn thế giới 200.000 đồng/lượng
Nhiều ngân hàng tiếp tục giữ nguyên tỷ giá USD
MB được cấp phép thành lập công ty tài chính tiêu dùng với vốn điều lệ 500 tỷ đồng
4USD tăng sau bình luận của quan chức Fed
Lượng tiền giả bị thu giữ năm 2015 tăng 0,17% so với năm 2014
Hải quan sân bay Tân Sơn Nhất ngăn chặn vụ xuất lậu hơn 3 triệu Yên
Đằng sau chuyện Vietinbank vay ngoại tệ
"Sở hữu và hoạt động của một số ngân hàng còn thiếu minh bạch"
5Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
6Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
7Trung Quốc đang "rót" 10,4 tỷ USD vào Việt Nam
Vàng tiếp tục rớt nhẹ khi bước vào tuần giao dịch mới
Tỷ giá “lặng sóng” phiên đầu tuần
Phép thử cơ chế điều hành tỷ giá mới
Cổ phiếu dầu khí chờ “gió mới”
8Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
9Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
10Vẫn giữ thói quen rút tiền từ ATM rồi mang tiền đến ngân hàng gửi tiết kiệm, nhiều người không biết rằng, chỉ cần có internet người gửi tiền sẽ tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại và còn được hưởng lãi suất cao hơn mức thông thường khi gửi tại quầy.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự