Theo thống kê, 7/17 ngân hàng có tổng tài sản giảm sau 6 tháng đầu năm với tổng số tài sản bốc hơi lên tới trên 52.000 tỷ đồng.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,145.68 | 16,243.14 | 16,395.45 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,222.15 | 16,369.48 | 16,589.21 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,522.43 | 22,681.20 | 22,893.88 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,254.83 | 3,358.44 |
| EUR | EURO | 24,469.12 | 24,542.75 | 24,772.89 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,704.36 | 33,941.95 | 34,260.23 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,863.83 | 2,884.02 | 2,922.74 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 330.10 | 344.03 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.70 | 183.54 | 185.26 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.02 | 19.16 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,038.94 | 75,363.89 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,219.73 | 5,289.80 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,561.33 | 2,642.86 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 315.30 | 361.33 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,821.82 | 6,190.19 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,614.54 | 2,681.63 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,778.78 | 15,890.01 | 16,103.30 |
| THB | THAI BAHT | 611.83 | 611.83 | 637.65 |
| USD | US DOLLAR | 22,460.00 | 22,460.00 | 22,530.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 11/12/2015 15:45 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,122.42 | 16,219.74 | 16,368.21 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,219.61 | 16,366.91 | 16,582.93 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,479.63 | 22,638.10 | 22,845.33 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,243.26 | 3,345.76 |
| EUR | EURO | 24,384.90 | 24,458.27 | 24,682.15 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,643.28 | 33,880.44 | 34,190.58 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,861.40 | 2,881.57 | 2,919.60 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 329.77 | 343.61 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.53 | 183.36 | 185.04 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.01 | 19.14 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,022.12 | 75,329.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,242.02 | 5,311.21 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,557.90 | 2,638.74 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 315.73 | 361.74 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,814.79 | 6,181.33 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,604.77 | 2,671.01 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,796.20 | 15,907.55 | 16,117.51 |
| THB | THAI BAHT | 612.13 | 612.13 | 637.83 |
| USD | US DOLLAR | 22,440.00 | 22,440.00 | 22,510.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 11/12/2015 09:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,151.34 | 16,248.83 | 16,397.57 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,227.93 | 16,375.31 | 16,591.45 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,475.09 | 22,633.52 | 22,840.71 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,245.55 | 3,348.12 |
| EUR | EURO | 24,398.27 | 24,471.69 | 24,695.70 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,656.60 | 33,893.86 | 34,204.12 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,861.25 | 2,881.42 | 2,919.45 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 329.77 | 343.62 |
| JPY | JAPANESE YEN | 177.10 | 178.89 | 184.83 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.02 | 19.15 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,022.12 | 75,329.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,245.72 | 5,314.95 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,560.65 | 2,641.58 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 315.64 | 361.63 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,814.01 | 6,180.51 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,605.99 | 2,672.27 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,798.44 | 15,909.81 | 16,119.80 |
| THB | THAI BAHT | 611.79 | 611.79 | 637.47 |
| USD | US DOLLAR | 22,440.00 | 22,440.00 | 22,510.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 11/12/2015 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,187.77 | 16,285.48 | 16,438.21 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,324.88 | 16,473.14 | 16,694.28 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,552.21 | 22,711.19 | 22,924.18 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,262.81 | 3,366.68 |
| EUR | EURO | 24,528.89 | 24,602.70 | 24,833.44 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,726.86 | 33,964.61 | 34,283.15 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,860.43 | 2,880.59 | 2,919.26 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 329.78 | 343.70 |
| JPY | JAPANESE YEN | 182.11 | 183.95 | 185.68 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.98 | 19.12 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,005.87 | 75,329.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,239.63 | 5,309.96 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,551.61 | 2,632.84 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 314.89 | 360.85 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,814.42 | 6,182.32 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,635.64 | 2,703.27 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,797.18 | 15,908.54 | 16,122.10 |
| THB | THAI BAHT | 611.15 | 611.15 | 636.94 |
| USD | US DOLLAR | 22,440.00 | 22,440.00 | 22,510.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 11/12/2015 00:04 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Theo thống kê, 7/17 ngân hàng có tổng tài sản giảm sau 6 tháng đầu năm với tổng số tài sản bốc hơi lên tới trên 52.000 tỷ đồng.
2HSC ước tính, trong 3 ngày qua, NHNN đã liên tục bơm khoảng 100-200 triệu USD vào thị trường mỗi ngày.
3Chưa cần nói tới các con số vĩ mô mơ hồ như nhập siêu, lạm phát, tăng trưởng… ở một góc nhìn vi mô, tỷ giá tăng đã phần nào có tác động tới đời sống của từng cá nhân nhỏ lẻ.
4Phải chăng mặt trái của tấm huy chương bốn năm tỷ giá và thị trường ngoại tệ ổn định chính là ở chỗ đã “ru ngủ” các nhà đầu tư và công chúng nhờ việc bảo hộ tỷ giá, để rồi dễ bị hoảng hốt?
5Ông Lê Đức Thọ cho biết, trong 2 ngày gần đây, giao dịch USD/VND trên thị trường tăng lên rất nhiều và giá bắt đầu có xu hướng giảm xuống dưới mức giá trần.
6Tỷ giá USD/VND có dấu hiệu hạ nhiệt, nhu cầu mua theo đó cũng thận trọng với giá cao trong khi nguồn cung tăng lên giúp cải thiện thanh khoản trên thị trường liên ngân hàng.
7Bình quân một dự án FDI của Ấn Độ tại Việt Nam có số vốn đăng ký gần 4 triệu USD, thấp hơn mức trung bình của một dự án FDI tại Việt Nam hiện nay là khoảng hơn 14 triệu USD.
8Đối với những người quen với gửi tiết kiệm lĩnh lãi, theo TS Trần Hoàng Ngân, vẫn tiếp tục duy trì chứ không nên đầu tư vào vàng, USD đều rất rủi ro.
9Mức độ an toàn của nợ công Việt Nam hiện nay được đánh giá là “rủi ro vỡ nợ thấp”, nhưng khả năng trả nợ từ nguồn thu ngân sách hạn chế và nợ công còn tiềm ẩn nhiều rủi ro, mức độ an toàn nợ công không bền vững.
10Sau hàng loạt thay đổi, cuối cùng bộ máy lãnh đạo của Ngân hàng Đông Á cũng đã tìm được những gương mặt mới để tiếp tục vực dậy ngân hàng trong thời gian sắp tới.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự