Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 11/10/2015 đến 20/10/2015.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,961.19 | 16,057.54 | 16,215.72 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,820.26 | 16,973.02 | 17,208.92 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,682.42 | 22,842.32 | 23,067.34 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,301.10 | 3,407.77 |
| EUR | EURO | 24,824.20 | 24,898.90 | 25,144.17 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,679.49 | 33,916.91 | 34,251.02 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,823.75 | 2,843.66 | 2,883.18 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.96 | 349.26 |
| JPY | JAPANESE YEN | 182.24 | 184.08 | 185.89 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.19 | 19.34 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,301.77 | 74,638.28 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,341.20 | 5,415.43 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,682.74 | 2,769.44 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 350.84 | 402.25 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,739.81 | 6,105.84 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,655.67 | 2,725.08 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,640.02 | 15,750.27 | 15,969.17 |
| THB | THAI BAHT | 609.34 | 609.34 | 635.36 |
| USD | US DOLLAR | 22,140.00 | 22,140.00 | 22,260.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 09/10/2015 13:45 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,925.47 | 16,021.60 | 16,179.44 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,798.45 | 16,951.01 | 17,186.61 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,683.92 | 22,843.83 | 23,068.88 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,301.00 | 3,407.68 |
| EUR | EURO | 24,819.61 | 24,894.29 | 25,139.54 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,640.19 | 33,877.33 | 34,211.08 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,822.58 | 2,842.48 | 2,881.99 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.60 | 348.88 |
| JPY | JAPANESE YEN | 182.23 | 184.07 | 185.88 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.18 | 19.33 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,269.16 | 74,604.67 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,288.80 | 5,362.31 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,681.20 | 2,767.85 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 350.69 | 402.06 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,737.37 | 6,103.26 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,654.85 | 2,724.25 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,596.18 | 15,706.12 | 15,924.42 |
| THB | THAI BAHT | 608.05 | 608.05 | 634.01 |
| USD | US DOLLAR | 22,130.00 | 22,130.00 | 22,230.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 09/10/2015 08:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,736.80 | 15,831.79 | 15,987.76 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,718.69 | 16,870.52 | 17,105.00 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,637.07 | 22,796.65 | 23,021.23 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,305.10 | 3,411.91 |
| EUR | EURO | 24,846.01 | 24,920.77 | 25,166.28 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,581.02 | 33,817.74 | 34,150.90 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,822.69 | 2,842.59 | 2,882.10 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.67 | 347.92 |
| JPY | JAPANESE YEN | 182.43 | 184.27 | 186.08 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.03 | 19.18 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,269.16 | 74,604.67 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,203.83 | 5,276.16 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,672.11 | 2,758.47 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 346.17 | 396.89 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,737.83 | 6,103.74 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,659.63 | 2,729.15 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,477.00 | 15,586.10 | 15,802.73 |
| THB | THAI BAHT | 602.82 | 602.82 | 628.55 |
| USD | US DOLLAR | 22,130.00 | 22,130.00 | 22,230.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 09/10/2015 00:03 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 11/10/2015 đến 20/10/2015.
2Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
3Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
Thị trường Myanmar ngày càng hấp dẫn. Sau khi các lệnh cấm vận dược dỡ bỏ, đã có thêm 30 ngân hàng nữa đến Myanmar, nâng tổng số văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Myanmar lên 43.
5Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
6Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
7Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
8Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
9Hãng tin Reuters đưa tin sẽ có thêm một cam kết là các nước thành viên TPP không phá giá đồng tiền để thúc đẩy sức cạnh tranh của mình. Do vậy tham gia TPP, Việt Nam có thể sẽ gặp khó nếu muốn điều chỉnh tỷ giá mạnh.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự