Giá nước cam thế giới hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/16 | 162.5 | -1.8 | -1.11 | 2 | 164.3 | 162.5 | 164.3 | 164.3 | 353 |
| 08/16 | 159.4 | +0.6 | 0.38 | 5 | 159.4 | 159.1 | 159.1 | 158.8 | 1233 |
| 09/16 | 154 | +0.4 | 0.26 | 33 | 154.4 | 153.8 | 154.3 | 153.6 | 2007 |
| 10/16 | 153.6 | +0.2 | 0.13 | 199 | 154.2 | 153.6 | 154.2 | 153.4 | 5428 |
| 11/16 | 153 | +0.2 | 0.13 | 168 | 153.9 | 153 | 153.7 | 152.8 | 12663 |
| 12/16 | 153.6 | +0.1 | 0.07 | 557 | 154.5 | 153.4 | 153.5 | 153.5 | 5240 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/14 | 18605 | -160 | NaN | 54004 | 18840 | 18590 | 18795 | 18765 | 77714 |
| 03/14 | 18935 | -165 | NaN | 792 | 19050 | 18925 | 19050 | 19100 | 408 |
| 04/14 | 19135 | 175 | NaN | 838 | 19225 | 19115 | 19225 | 18960 | 250 |
| 05/14 | 19190 | -150 | NaN | 457434 | 19355 | 19175 | 19340 | 19340 | 201520 |
| 06/14 | 19200 | -155 | NaN | 1324 | 19340 | 19135 | 19330 | 19355 | 336 |
| 07/14 | 19315 | -115 | NaN | 104 | 19405 | 19295 | 19400 | 19430 | 86 |
| 08/14 | 19365 | -105 | NaN | 126 | 19390 | 19340 | 19390 | 19470 | 142 |
| 09/14 | 19360 | -125 | NaN | 16790 | 19485 | 19315 | 19485 | 19485 | 13136 |
| 10/14 | 19380 | -100 | NaN | 60 | 19435 | 19380 | 19430 | 19480 | 28 |
| 11/14 | 19350 | -85 | NaN | 50 | 19380 | 19320 | 19370 | 19435 | 12 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
1Giá nước cam thế giới hàng ngày
2Giá ca cao thế giới hàng ngày
3Giá cà phê thế giới hàng ngày
4Giá dầu thô nhẹ thế giới hàng ngày
5Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
6Giá dầu thế giới tiếp tục tăng khá mạnh trong sáng nay (29/6/2016 - giờ Việt Nam) do lo ngại Brexit đã dịu lại, trong khi cuộc khủng hoảng ở Venezula ảnh hưởng tới nguồn cung. Hiện giá dầu WTI kỳ hạn tháng 8 đã nhích lên 48,32 USD/bbl; dầu Brent tháng 8 cũng tăng lên 48,95 USD/bbl.
7Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên đảo chiều tăng lên 36,6-37 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
8Giá dầu tăng do lo ngại đình công tại Na Uy
Giá vàng quay đầu giảm do chốt lời
Giá đồng ổn định do đồng đô la hỗ trợ
Sản lượng thép của Trung Quốc tiếp tục giảm vào giữa tháng 6
Thị trường tấm Bắc Âu tiếp tục trầm lắng và ổn định
9Giá cà phê thế giới hàng ngày
10Giá lúa mì kỳ hạn tại Chicago giảm phiên thứ 3 liên tiếp hôm thứ ba (28/6), do thị trường đối mặt với áp lực từ vụ thu hoạch vụ đông ở Mỹ, bổ sung dư cung toàn cầu.
giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôithị trường nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự