Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/16 | 160.6 | +5 | 3.11 | 2 | 160.6 | 160.6 | 160.6 | 155.6 | 0 |
| 04/16 | 165.1 | +3.7 | 2.24 | 92 | 168.6 | 162 | 162 | 161.4 | 1906 |
| 05/16 | 167.4 | +2.9 | 1.73 | 243 | 170.8 | 164.2 | 164.7 | 164.5 | 2355 |
| 06/16 | 169.4 | +3.3 | 1.95 | 887 | 172 | 165.7 | 166.2 | 166.1 | 3342 |
| 07/16 | 171.9 | +3.6 | 2.09 | 795 | 174.5 | 168.2 | 168.6 | 168.3 | 4562 |
| 08/16 | 174.4 | +3.9 | 2.24 | 7255 | 177 | 170.5 | 170.9 | 170.5 | 10294 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/14 | 18605 | -160 | NaN | 54004 | 18840 | 18590 | 18795 | 18765 | 77714 |
| 03/14 | 18935 | -165 | NaN | 792 | 19050 | 18925 | 19050 | 19100 | 408 |
| 04/14 | 19135 | 175 | NaN | 838 | 19225 | 19115 | 19225 | 18960 | 250 |
| 05/14 | 19190 | -150 | NaN | 457434 | 19355 | 19175 | 19340 | 19340 | 201520 |
| 06/14 | 19200 | -155 | NaN | 1324 | 19340 | 19135 | 19330 | 19355 | 336 |
| 07/14 | 19315 | -115 | NaN | 104 | 19405 | 19295 | 19400 | 19430 | 86 |
| 08/14 | 19365 | -105 | NaN | 126 | 19390 | 19340 | 19390 | 19470 | 142 |
| 09/14 | 19360 | -125 | NaN | 16790 | 19485 | 19315 | 19485 | 19485 | 13136 |
| 10/14 | 19380 | -100 | NaN | 60 | 19435 | 19380 | 19430 | 19480 | 28 |
| 11/14 | 19350 | -85 | NaN | 50 | 19380 | 19320 | 19370 | 19435 | 12 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
1Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
2Giá bông thế giới hàng ngày
3Giá cà phê thế giới hàng ngày
4Giá dầu thế giới phục hồi nhẹ trở lại trong phiên sáng nay (12/7/2016 - giờ Việt Nam) song vẫn giao dịch gần mức đáy 2 tháng khi mà các nhà đầu tư mất dần niềm tin về sự phục hồi của “vàng đen”. Hiện giá dầu WTI giao tháng 8 đang giao dịch ở 44,89 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 9 cũng nhích nhẹ lên 46,43 USD/bbl.
5Giá ca cao thế giới hàng ngày
6Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tăng lên 38,1-38,7 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
7Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
8Giá dầu thô nhẹ thế giới hàng ngày
9Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
10Giá đường thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự