Giá nông sản trong nước và thế giới ngày 17/10

| Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
| Đvt: USD/thùng | |||||
| Aug'16 | 45,07 | 45,29 | 44,88 | 45,09 | 45,41 |
| Sep'16 | 45,77 | 46,00 | 45,62 | 45,81 | 46,12 |
| Oct'16 | 46,46 | 46,60 | 46,28 | 46,46 | 46,75 |
| Nov'16 | 47,05 | 47,26 | 46,99 | 47,07 | 47,37 |
| Dec'16 | 47,62 | 47,81 | 47,50 | 47,67 | 47,95 |
| Jan'17 | 48,03 | 48,06 | 48,02 | 48,06 | 48,44 |
| Feb'17 | 48,52 | 48,52 | 48,52 | 48,52 | 48,85 |
| Mar'17 | - | - | - | 49,03 * | 49,21 |
| Apr'17 | - | - | - | 49,48 * | 49,52 |
| May'17 | - | - | - | 49,69 * | 49,80 |
| Jun'17 | 49,90 | 49,90 | 49,69 | 49,84 | 50,08 |
| Jul'17 | - | - | - | 50,14 * | 50,33 |
| Aug'17 | - | - | - | 50,18 * | 50,56 |
| Sep'17 | - | - | - | 50,41 * | 50,81 |
| Oct'17 | - | - | - | 53,65 * | 51,07 |
| Nov'17 | - | - | - | 50,93 * | 51,36 |
| Dec'17 | 51,41 | 51,48 | 51,35 | 51,46 | 51,65 |
| Jan'18 | - | - | - | 53,82 * | 51,84 |
| Feb'18 | - | - | - | 51,58 * | 52,03 |
| Mar'18 | - | - | - | 51,60 * | 52,21 |
| Apr'18 | - | - | - | 52,98 * | 52,39 |
| May'18 | - | - | - | 50,74 * | 52,58 |
| Jun'18 | - | - | - | 52,78 * | 52,77 |
| Jul'18 | - | - | - | 53,81 * | 52,93 |
| Aug'18 | - | - | - | 54,91 * | 53,10 |
| Sep'18 | - | - | - | 53,54 * | 53,28 |
| Oct'18 | - | - | - | 55,15 * | 53,48 |
| Nov'18 | - | - | - | 54,29 * | 53,68 |
| Dec'18 | 53,64 | 53,64 | 53,64 | 53,64 | 53,87 |
| Jan'19 | - | - | - | 52,49 * | 53,96 |
| Feb'19 | - | - | - | 54,42 * | 54,05 |
| Mar'19 | - | - | - | 39,28 * | 54,15 |
| Apr'19 | - | - | - | 51,55 * | 54,26 |
| May'19 | - | - | - | 46,64 * | 54,38 |
| Jun'19 | - | - | - | 53,83 * | 54,52 |
| Jul'19 | - | - | - | 60,28 * | 54,59 |
| Aug'19 | - | - | - | 64,81 * | 54,69 |
| Sep'19 | - | - | - | 72,35 * | 54,82 |
| Oct'19 | - | - | - | 49,11 * | 54,96 |
| Nov'19 | - | - | - | 78,82 * | 55,12 |
| Dec'19 | - | - | - | 55,10 * | 55,29 |
| Jan'20 | - | - | - | - | 55,37 |
| Feb'20 | - | - | - | - | 55,45 |
| Mar'20 | - | - | - | - | 55,54 |
| May'20 | - | - | - | - | 55,74 |
| Jun'20 | - | - | - | 68,28 * | 55,87 |
| Dec'20 | - | - | - | 56,40 * | 56,42 |
| Feb'21 | - | - | - | - | 56,53 |
| Jun'21 | - | - | - | 99,61 * | 56,97 |
| Dec'21 | - | - | - | 55,18 * | 57,46 |
| Jun'22 | - | - | - | 91,44 * | 57,91 |
| Dec'22 | - | - | - | 57,57 * | 58,31 |
| Jun'23 | - | - | - | - | 58,72 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá nông sản trong nước và thế giới ngày 17/10
2Giá dầu thế giới phục đã hồi trở lại trong sáng nay (16/10 – giờ Việt Nam) sau khi tiếp tục giảm trong phiên hôm qua sau thông tin dự trữ dầu tại Mỹ tăng mạnh. Hiện dầu WTI giao tháng 11 đã tăng lên 46,95 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 12 cũng nhích lên 50,17 USD/bbl.
3Giá nông sản trong nước và thế giới ngày 16/10
4TPP đảm bảo sẽ loại bỏ dần thuế nhập khẩu gạo giữa các nước thành viên; dự trữ gạo của Philippines giảm tháng thứ 4 liên tiếp.
5Sau hai phiên giảm liên tiếp vì số liệu kinh tế yếu ớt của Mỹ và Trung Quốc, giá cao su tại Tokyo phục hồi bất chấp giá dầu lao dốc, yên tăng mạnh so với USD.
6Khô hạn do hiện tượng thời tiết El Nino gây ra tại các nước sản xuất Robusta chính khiến giá cà phê Robusta tăng mạnh trong khi đó giá cà phê Arabica không theo cùng chiều sau khi có dư báo mưa sẽ diễn ra vào cuối tháng này tại Brazil.
7Giá dầu thế giới tiếp tục suy giảm sau khi OPEC không chịu cắt giảm sản lượng, còn kinh tế Mỹ thì ảm đạm. Sáng nay (15/10 – giờ Việt Nam) dầu WTI giao tháng 11 tiếp tục giảm về 46,37 USD/bbl; trong khi dầu Brent giao tháng 11 nhích nhẹ lên 49,21 USD/bbl.
8Việt Nam sẽ đưa gạo jasmine thành gạo thương hiệu quốc gia; sản lượng gạo năm 2015 của Hàn Quốc có thể tăng nhẹ.
9Giá nông sản trong nước và thế giới ngày 15/10
10Giá cà phê đồng loạt tăng sau những thông tin về tình hình khô hạn tại một số vùng trồng chủ chốt.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự