Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày

Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Đvt: USD/thùng | |||||
Aug'16 | 45,19 | 45,62 | 45,17 | 45,54 | 45,14 |
Sep'16 | 45,91 | 46,33 | 45,86 | 46,24 | 45,84 |
Oct'16 | 46,50 | 46,92 | 46,47 | 46,85 | 46,46 |
Nov'16 | 47,08 | 47,53 | 47,08 | 47,53 | 47,07 |
Dec'16 | 47,69 | 48,07 | 47,69 | 48,01 | 47,64 |
Jan'17 | 48,23 | 48,56 | 48,23 | 48,45 | 48,12 |
Feb'17 | - | - | - | 48,53 * | 48,53 |
Mar'17 | 49,10 | 49,20 | 49,10 | 49,20 | 48,88 |
Apr'17 | 49,49 | 49,49 | 49,49 | 49,49 | 49,18 |
May'17 | - | - | - | 49,46 * | 49,46 |
Jun'17 | 49,81 | 50,06 | 49,76 | 50,00 | 49,73 |
Jul'17 | - | - | - | 49,96 * | 49,96 |
Aug'17 | - | - | - | 50,18 * | 50,18 |
Sep'17 | - | - | - | 50,41 * | 50,41 |
Oct'17 | - | - | - | 53,65 * | 50,66 |
Nov'17 | - | - | - | 50,93 * | 50,93 |
Dec'17 | 51,22 | 51,61 | 51,20 | 51,50 | 51,22 |
Jan'18 | - | - | - | 53,82 * | 51,41 |
Feb'18 | - | - | - | 51,58 * | 51,58 |
Mar'18 | - | - | - | 51,60 * | 51,73 |
Apr'18 | - | - | - | 52,98 * | 51,89 |
May'18 | - | - | - | 50,74 * | 52,06 |
Jun'18 | 52,47 | 52,47 | 52,47 | 52,47 | 52,23 |
Jul'18 | - | - | - | 53,81 * | 52,37 |
Aug'18 | - | - | - | 54,91 * | 52,52 |
Sep'18 | - | - | - | 53,54 * | 52,69 |
Oct'18 | - | - | - | 55,15 * | 52,87 |
Nov'18 | - | - | - | 54,29 * | 53,05 |
Dec'18 | 53,49 | 53,52 | 53,46 | 53,52 | 53,23 |
Jan'19 | - | - | - | 52,49 * | 53,31 |
Feb'19 | - | - | - | 54,42 * | 53,39 |
Mar'19 | - | - | - | 39,28 * | 53,48 |
Apr'19 | - | - | - | 51,55 * | 53,58 |
May'19 | - | - | - | 46,64 * | 53,70 |
Jun'19 | - | - | - | 53,83 * | 53,83 |
Jul'19 | - | - | - | 60,28 * | 53,89 |
Aug'19 | - | - | - | 64,81 * | 53,99 |
Sep'19 | - | - | - | 72,35 * | 54,11 |
Oct'19 | - | - | - | 49,11 * | 54,24 |
Nov'19 | - | - | - | 78,82 * | 54,39 |
Dec'19 | - | - | - | 54,30 * | 54,55 |
Jan'20 | - | - | - | - | 54,63 |
Feb'20 | - | - | - | - | 54,71 |
Mar'20 | - | - | - | - | 54,80 |
May'20 | - | - | - | - | 54,99 |
Jun'20 | - | - | - | 68,28 * | 55,12 |
Dec'20 | - | - | - | 55,66 * | 55,66 |
Feb'21 | - | - | - | - | 55,77 |
Jun'21 | - | - | - | 99,61 * | 56,22 |
Dec'21 | - | - | - | 55,18 * | 56,72 |
Jun'22 | - | - | - | 91,44 * | 57,17 |
Dec'22 | - | - | - | 57,57 * | 57,57 |
Jun'23 | - | - | - | - | 57,98 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
2Nước sản xuất và xuất khẩu đường lớn nhất thế giới vừa phải hứng chịu một đợt mưa rào cản trở việc thu hoạch mía.
3Giá dầu tăng do giới đầu tư săn hàng giảm giá
Giá vàng tiếp tục giảm sau báo cáo việc làm tích cực
Giá đồng trải qua tuần tồi tệ nhất trong 2 tháng
Australia cắt giảm dự báo giá quặng sắt năm 2016, 2017 do dư cung
Thép cây Châu Á vẫn duy trì ổn định nhưng niềm tin thị trường Trung Quốc suy yếu hơn
4Sáng nay (08/7) giá cà phê nhân xô các tỉnh Tây Nguyên đảo chiều tăng 200 đồng quay lại mức 37.200 – 37.800 đồng/kg. Tại thị trường thế giới, giá ca cao lên mức cao nhất gần 40 năm, cà phê có diễn biến trái chiều.
5Sau khi giảm 5% rơi xuống thấp nhất 2 tháng trong phiên hôm qua, giá dầu thế giới tăng trở lại trong sáng nay (7/7/2016 - giờ Việt Nam) một phần cũng nhờ số liệu khả quan của thị trường lao động Mỹ. Hiện giá dầu WTI giao tháng 8 tăng lên 45,51 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 9 cũng tăng lên 46,86 USD/bbl.
6Giá đậu tương kỳ hạn tại Chicago hôm thứ sáu (8/7), hướng tới tuần giảm mạnh nhất kể từ tháng 6/2014, do thời tiết thuận lợi tại Mỹ thúc đẩy triển vọng vụ thu hoạch bội thu.
giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôithị trường nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
7Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
8Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
9Giá đường thế giới hàng ngày
10Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự