Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
| Đvt: USD/thùng | |||||
| Jul'16 | 48,29 | 48,49 | 48,14 | 48,43 | 47,98 |
| Aug'16 | 49,09 | 49,09 | 48,72 | 49,02 | 48,56 |
| Sep'16 | 49,48 | 49,60 | 49,25 | 49,55 | 49,09 |
| Oct'16 | 49,98 | 49,98 | 49,72 | 49,95 | 49,53 |
| Nov'16 | 50,23 | 50,31 | 50,11 | 50,22 | 49,95 |
| Dec'16 | 50,63 | 50,75 | 50,42 | 50,73 | 50,30 |
| Jan'17 | 50,94 | 50,94 | 50,86 | 50,86 | 50,57 |
| Feb'17 | - | - | - | 50,77 * | 50,76 |
| Mar'17 | - | - | - | 50,92 * | 50,91 |
| Apr'17 | 51,30 | 51,30 | 51,22 | 51,22 | 51,01 |
| May'17 | - | - | - | 51,08 * | 51,08 |
| Jun'17 | 51,27 | 51,53 | 51,27 | 51,53 | 51,13 |
| Jul'17 | - | - | - | 51,16 * | 51,16 |
| Aug'17 | - | - | - | 50,45 * | 51,21 |
| Sep'17 | - | - | - | 51,28 * | 51,28 |
| Oct'17 | - | - | - | 51,37 * | 51,37 |
| Nov'17 | - | - | - | 53,85 * | 51,48 |
| Dec'17 | 51,95 | 52,00 | 51,80 | 52,00 | 51,61 |
| Jan'18 | - | - | - | 53,62 * | 51,65 |
| Feb'18 | - | - | - | 52,55 * | 51,71 |
| Mar'18 | - | - | - | 51,60 * | 51,76 |
| Apr'18 | - | - | - | 52,98 * | 51,82 |
| May'18 | - | - | - | 50,74 * | 51,87 |
| Jun'18 | - | - | - | 51,95 * | 51,95 |
| Jul'18 | - | - | - | 53,81 * | 51,99 |
| Aug'18 | - | - | - | 39,97 * | 52,05 |
| Sep'18 | - | - | - | 53,54 * | 52,14 |
| Oct'18 | - | - | - | 50,80 * | 52,23 |
| Nov'18 | - | - | - | 85,17 * | 52,34 |
| Dec'18 | - | - | - | 52,46 * | 52,46 |
| Jan'19 | - | - | - | 52,49 * | 52,49 |
| Feb'19 | - | - | - | 38,85 * | 52,52 |
| Mar'19 | - | - | - | 39,28 * | 52,57 |
| Apr'19 | - | - | - | 51,55 * | 52,63 |
| May'19 | - | - | - | 46,64 * | 52,70 |
| Jun'19 | - | - | - | 51,31 * | 52,79 |
| Jul'19 | - | - | - | 60,28 * | 52,81 |
| Aug'19 | - | - | - | 64,81 * | 52,87 |
| Sep'19 | - | - | - | 72,35 * | 52,95 |
| Oct'19 | - | - | - | 49,11 * | 53,06 |
| Nov'19 | - | - | - | 78,82 * | 53,17 |
| Dec'19 | - | - | - | 53,16 * | 53,30 |
| Jan'20 | - | - | - | - | 53,35 |
| Feb'20 | - | - | - | - | 53,41 |
| Mar'20 | - | - | - | - | 53,49 |
| May'20 | - | - | - | - | 53,67 |
| Jun'20 | - | - | - | 68,28 * | 53,78 |
| Dec'20 | - | - | - | 53,65 * | 54,23 |
| Feb'21 | - | - | - | - | 54,33 |
| Jun'21 | - | - | - | 99,61 * | 54,73 |
| Dec'21 | - | - | - | 55,18 * | 55,18 |
| Jun'22 | - | - | - | 91,44 * | 55,62 |
| Dec'22 | - | - | - | 54,69 * | 56,02 |
| Jun'23 | - | - | - | - | 56,43 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày
2Giá vàng giảm do chốt lời
Giá dầu mất đà tăng vì Saudi không giảm khai thác
Giá dầu lại giảm do lo ngại cung vượt cầu
3Bộ Thương mại Trung Quốc vừa cho biết các nhà sản xuất thép của nước này không liên quan tới tình trạng bán phá giá lượng thép dư thừa sang thị trường Liên minh châu Âu (EU).
4Với giá dầu thấp kỷ lục chỉ còn 30USD/thùng như hiện nay, việc trộm dầu đã chẳng thể mang lại lợi nhuận so với vài năm trước đó, vì lúc ấy giá dầu lên tới 106USD/thùng
5Giá dầu thế giới quay đầu giảm khá mạnh trở lại trong phiên giao dịch sáng nay (19/2/2016 - giờ Việt Nam) sau thông tin dự trữ dầu tại Mỹ tăng cao kỷ lục càng làm dấy lên nỗi lo dư thừa cung. Hiện giá dầu WTI giao tháng 3 đã giảm về 30,46 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 4 cũng rơi xuống 33,87 USD/bbl.
6Giá vàng tăng phiên thứ 2 khi chứng khoán đi xuống
Giá dầu mất đà tăng do lượng dầu lưu kho đạt kỷ lục mới
USD giảm sau biên bản họp chính sách của Fed
7Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên giảm xuống 30,4-31,1 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt giảm.
8Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày
9Giá dầu thế giới tiếp tục tăng khá mạnh trong phiên giao dịch sáng nay (18/2/2016 - giờ Việt Nam) sau khi Iran hoan nghênh thỏa thuận giữa ẢRập Xêút và Nga về việc giữ nguyên sản lượng như tháng 1. Hiện giá dầu WTI giao tháng 3 đã tăng lên 31,17 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 4 cũng nhích lên 34,81 USD/bbl.
10Giá vàng hồi phục sau biên bản họp Fed
Goldman Sachs: Bán vàng đi!
Giá dầu lên cao nhất 2 tuần sau bình luận của Iran
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự