Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/16 | 133.3 | -0.7 | -0.53 | 35 | 135.1 | 132.5 | 133.6 | 134 | 0 |
| 02/16 | 136 | -1.2 | -0.88 | 26 | 137.6 | 136 | 137 | 137.2 | 0 |
| 03/16 | 140.4 | -1.4 | -1.00 | 86 | 141.8 | 140.3 | 141.8 | 141.8 | 0 |
| 04/16 | 143.9 | -1 | -0.69 | 314 | 145.9 | 143.7 | 144 | 144.9 | 0 |
| 05/16 | 146.3 | -0.6 | -0.41 | 881 | 148.1 | 146 | 146.9 | 146.9 | 0 |
| 06/16 | 147.6 | -0.6 | -0.41 | 2195 | 149.4 | 147 | 148.2 | 148.2 | 0 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/14 | 18605 | -160 | NaN | 54004 | 18840 | 18590 | 18795 | 18765 | 77714 |
| 03/14 | 18935 | -165 | NaN | 792 | 19050 | 18925 | 19050 | 19100 | 408 |
| 04/14 | 19135 | 175 | NaN | 838 | 19225 | 19115 | 19225 | 18960 | 250 |
| 05/14 | 19190 | -150 | NaN | 457434 | 19355 | 19175 | 19340 | 19340 | 201520 |
| 06/14 | 19200 | -155 | NaN | 1324 | 19340 | 19135 | 19330 | 19355 | 336 |
| 07/14 | 19315 | -115 | NaN | 104 | 19405 | 19295 | 19400 | 19430 | 86 |
| 08/14 | 19365 | -105 | NaN | 126 | 19390 | 19340 | 19390 | 19470 | 142 |
| 09/14 | 19360 | -125 | NaN | 16790 | 19485 | 19315 | 19485 | 19485 | 13136 |
| 10/14 | 19380 | -100 | NaN | 60 | 19435 | 19380 | 19430 | 19480 | 28 |
| 11/14 | 19350 | -85 | NaN | 50 | 19380 | 19320 | 19370 | 19435 | 12 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
1Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày
2Giá dầu thế giới đã phục hồi khá mạnh trở lại trong sáng nay (8/1/2016 – giờ Việt Nam) khi mà đồng nhân dân tệ đã ngừng rơi, chứng khoán Trung Quốc cũng phục hồi. Hiện dầu WTI giao tháng 2 đã tăng lên 33,73 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 2 cũng tăng lên 34,17 USD/bbl.
3Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục giảm xuống 32,3-32,9 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt giảm.
4Xuất khẩu gạo Thái Lan 11 tháng đầu năm 2015 giảm mạnh. Lào đặt mục tiêu sản xuất 4,2 triệu tấn lúa năm 2016.
5Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày
6Giá dầu thế giới tiếp tục chìm sâu, rơi xuống thấp nhất 11 năm do triển vọng ảm đạm của kinh tế Trung Quốc càng làm tăng thêm nỗi lo dư thừa nguồn cung. Sáng nay (7/1/2016 – giờ Việt Nam) dầu WTI giao tháng 2 chỉ còn 33,37 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 2 cũng giảm về 33,67 USD/bbl.
7Thái Lan hy vọng xuất khẩu 9 triệu tấn gạo năm 2016. Indonesia xem xét nhập khẩu gạo từ Ấn Độ và Pakistan.
8Giá cao su Tocom và các sàn quốc tế hàng ngày
9Giá dầu Brent tiếp tục chìm sâu bất chấp căng thẳng tại Trung Đông; tuy nhiên, dầu thô Mỹ đã phục hồi nhẹ trở lại. Sáng nay (6/1/2016 – giờ Việt Nam) dầu WTI giao tháng 2 tăng lên 36,14 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 2 thì giảm về 36,58 USD/bbl.
10Philippines lên kế hoạch nhập khẩu thêm gạo từ Việt Nam, Thái Lan. Indonesia có thể nhập khẩu 350.000 tấn gạo trong quý I/2016.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự