Với Luật Phí và lệ phí được Quốc hội thông qua chiều 25/11 và có hiệu lực từ 1/1/2017, đã có 17 sản phẩm - dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ, do Nhà nước định giá.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,062.37 | 16,159.33 | 16,307.25 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,637.87 | 16,788.97 | 17,010.57 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,704.48 | 21,857.48 | 22,057.56 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,147.56 | 3,247.03 |
| EUR | EURO | 23,666.58 | 23,737.79 | 23,955.08 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,543.29 | 33,779.75 | 34,088.97 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,861.21 | 2,881.38 | 2,919.41 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 330.90 | 344.79 |
| JPY | JAPANESE YEN | 180.69 | 182.52 | 184.19 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.60 | 19.61 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,805.94 | 75,106.87 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,277.95 | 5,347.61 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,556.69 | 2,637.49 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 331.55 | 379.87 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,812.31 | 6,178.70 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,542.51 | 2,607.17 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,741.24 | 15,852.21 | 16,061.44 |
| THB | THAI BAHT | 615.73 | 615.73 | 641.57 |
| USD | US DOLLAR | 22,450.00 | 22,450.00 | 22,520.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 27/11/2015 09:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,083.75 | 16,180.83 | 16,328.94 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,650.34 | 16,801.55 | 17,023.31 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,739.03 | 21,892.28 | 22,092.67 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,152.38 | 3,252.01 |
| EUR | EURO | 23,696.39 | 23,767.69 | 23,985.25 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,608.54 | 33,845.46 | 34,155.27 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,861.82 | 2,881.99 | 2,920.03 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 330.90 | 344.79 |
| JPY | JAPANESE YEN | 180.73 | 182.56 | 184.23 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.67 | 19.68 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,654.84 | 74,950.98 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,295.40 | 5,365.29 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,558.91 | 2,639.78 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 332.97 | 381.49 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,814.37 | 6,180.90 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,544.12 | 2,608.82 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,767.14 | 15,878.29 | 16,087.85 |
| THB | THAI BAHT | 616.72 | 616.72 | 642.61 |
| USD | US DOLLAR | 22,450.00 | 22,450.00 | 22,520.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 27/11/2015 00:03 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Với Luật Phí và lệ phí được Quốc hội thông qua chiều 25/11 và có hiệu lực từ 1/1/2017, đã có 17 sản phẩm - dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ, do Nhà nước định giá.
2Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
3Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
4Những năm gần đây, phân khúc khách hàng hầu như được các ngân hàng thương mại quốc doanh “phân biệt đối xử” rõ ràng. Trong khi nhóm khách VIP được tiếp đãi với dịch vụ 5 sao thì phần lớn khách lẻ vẫn phải nhìn thái độ nhân viên ngân hàng mà giao dịch.
5Đặc điểm chung của người tiêu dùng ở 6 quốc gia được khảo sát trong khu vực Đông Nam Á là tập trung xây dựng một nền tảng tài chính vững chắc cho tương lai.
6Trung tâm nghiên cứu của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vừa đưa ra Báo cáo đánh giá khả năng tăng lãi suất của Fed trong tháng 12 này.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Hoạt động tín dụng tăng trưởng mạnh mẽ sau 9 tháng đầu năm đã đóng góp rất lớn vào bức tranh lợi nhuận ngân hàng đang có phần khởi sắc.
9Cục trưởng Cục Thuế thừa nhận trách nhiệm để “lọt” thuế là của các cán bộ thuế địa phương.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự