Chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp trong khi lãi suất tiết kiệm vẫn duy trì ở mức cao gây khó khăn cho doanh nghiệp và cả nền kinh tế. Nhưng giảm lãi suất thực không phải là chuyện đơn giản.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,574.28 | 15,668.29 | 15,808.25 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 15,479.09 | 15,619.67 | 15,822.35 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,921.10 | 22,075.63 | 22,272.82 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,199.62 | 3,300.01 |
| EUR | EURO | 24,058.92 | 24,131.31 | 24,346.86 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,475.97 | 31,697.85 | 31,980.99 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.38 | 2,855.37 | 2,892.42 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 324.17 | 337.70 |
| JPY | JAPANESE YEN | 186.96 | 188.85 | 190.53 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.65 | 19.88 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,443.72 | 74,716.81 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,163.91 | 5,230.92 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,511.31 | 2,590.11 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 253.36 | 309.93 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,793.67 | 6,157.54 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,581.11 | 2,646.17 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,457.18 | 15,566.14 | 15,768.13 |
| THB | THAI BAHT | 608.40 | 608.40 | 633.80 |
| USD | US DOLLAR | 22,370.00 | 22,370.00 | 22,440.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/01/2016 15:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,288.33 | 15,380.61 | 15,518.00 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 15,199.61 | 15,337.65 | 15,536.68 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,063.06 | 22,218.59 | 22,417.06 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,222.24 | 3,323.34 |
| EUR | EURO | 24,232.33 | 24,305.25 | 24,522.36 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,402.88 | 31,624.25 | 31,906.74 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,827.98 | 2,847.92 | 2,884.87 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 322.62 | 336.09 |
| JPY | JAPANESE YEN | 189.17 | 191.08 | 192.79 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.44 | 19.66 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,467.52 | 74,741.36 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,089.52 | 5,155.56 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,481.76 | 2,559.63 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 247.17 | 302.37 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,791.67 | 6,155.41 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,576.99 | 2,641.95 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,359.42 | 15,467.69 | 15,668.41 |
| THB | THAI BAHT | 605.21 | 605.21 | 630.48 |
| USD | US DOLLAR | 22,365.00 | 22,365.00 | 22,435.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 22/01/2016 00:05 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp trong khi lãi suất tiết kiệm vẫn duy trì ở mức cao gây khó khăn cho doanh nghiệp và cả nền kinh tế. Nhưng giảm lãi suất thực không phải là chuyện đơn giản.
2Những động thái gần đây của Ngân hàng Nhà nước (NHNN) cho thấy sự lúng túng của một cơ quan điều hành. Điều này đặt ra câu hỏi về mục tiêu của chính sách tiền tệ hiện nay là gì?
3Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
4Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
5Sáng 28-9, các ngân hàng đã đồng loạt công bố biểu lãi suất (LS) mới với LS USD xuống với mức trần cho phép.
6Trong 5 năm tới, dư nợ cho vay tiêu dùng của Việt Nam có thể đạt tới 10% GDP, bình quân mỗi năm tăng trưởng 20%, theo Tiến sĩ Nguyễn Trí Hiếu.
7Ngoài việc giúp ngăn chặn tình trạng găm giữ ngoại tệ, NHNN giúp cho tỷ giá trở nên cân bằng, tiếp tục hỗ trợ xuất khẩu, tăng giá trị tiền đồng, lãi suất giảm, tạo điều kiện để tiếp tục tăng trưởng kinh tế và đạt được mục tiêu đã đề ra.
8Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
9Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
10Kể từ đầu năm, Chính phủ chỉ bán được khoảng 1 nửa số trái phiếu chào bán, dẫn đến nguy cơ thiếu hụt ngân sách để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự