Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,891.08 | 15,987.00 | 16,146.15 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 15,924.01 | 16,068.63 | 16,293.63 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,425.55 | 22,583.64 | 22,808.45 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,228.09 | 3,332.75 |
| EUR | EURO | 24,270.15 | 24,343.18 | 24,585.51 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,233.12 | 33,467.39 | 33,800.54 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,870.95 | 2,891.19 | 2,931.68 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 332.61 | 346.85 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.63 | 183.46 | 185.28 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.96 | 19.11 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,167.96 | 75,540.22 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,185.68 | 5,258.30 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,535.97 | 2,618.19 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 308.42 | 353.65 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,837.10 | 6,209.98 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,606.14 | 2,674.54 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,679.61 | 15,790.14 | 16,011.24 |
| THB | THAI BAHT | 611.48 | 611.48 | 637.65 |
| USD | US DOLLAR | 22,517.00 | 22,517.00 | 22,547.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 18/12/2015 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,078.59 | 16,175.64 | 16,336.66 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,104.13 | 16,250.38 | 16,477.93 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,459.44 | 22,617.76 | 22,842.91 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,236.79 | 3,341.74 |
| EUR | EURO | 24,339.56 | 24,412.80 | 24,655.82 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,393.68 | 33,629.08 | 33,963.84 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,871.74 | 2,891.98 | 2,932.47 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 332.47 | 346.70 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.51 | 183.34 | 185.16 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.10 | 19.25 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,240.33 | 75,614.94 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,198.92 | 5,271.71 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,530.28 | 2,612.31 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 311.66 | 357.36 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,835.08 | 6,207.83 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,613.08 | 2,681.66 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,771.84 | 15,883.02 | 16,105.42 |
| THB | THAI BAHT | 615.05 | 615.05 | 641.38 |
| USD | US DOLLAR | 22,517.00 | 22,517.00 | 22,547.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 18/12/2015 00:03 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
2Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
3Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
4Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
5Phó Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng cho biết, việc tỷ giá USD/VND tăng kịch trần thời gian gần đây là do diễn biến tâm lý dưới tác động của việc giảm giá liên tục của đồng Nhân dân tệ và Fed tăng lãi suất. Hiện nhu cầu mua bán ngoại tệ bình thường, không có đột biến.
6Kể từ sáng mai 18/12, lãi suất tiền gửi bằng USD cá nhân giảm về 0%. Đây là động thái của NHNN sau khi Fed tăng lãi suất và đồng Nhân dân tệ liên tục giảm giá.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Trong 5 năm qua, những chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa và kinh tế khác đã giúp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, hỗ trợ tăng trưởng kinh tế, đồng thời bảo đảm an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng.
9Thanh toán điện tử đang là xu thế tiêu dùng toàn cầu, thế nhưng hiện tại, ở Việt Nam, giao dịch tiền mặt vẫn là chủ yếu, chiếm tới 65% tổng phương thức thanh toán.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự