Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,804.01 | 15,899.41 | 16,044.96 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,605.49 | 16,756.30 | 16,977.47 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,887.24 | 22,041.53 | 22,243.30 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,156.75 | 3,256.52 |
| EUR | EURO | 23,734.08 | 23,805.50 | 24,023.42 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,788.20 | 34,026.38 | 34,337.88 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,859.87 | 2,880.03 | 2,918.04 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.43 | 347.43 |
| JPY | JAPANESE YEN | 179.49 | 181.30 | 182.96 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.08 | 19.22 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,917.44 | 75,221.93 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,090.32 | 5,157.51 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,549.28 | 2,629.85 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 334.99 | 383.80 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,815.14 | 6,181.72 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,535.88 | 2,600.38 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,561.91 | 15,671.61 | 15,878.46 |
| THB | THAI BAHT | 611.69 | 611.69 | 637.37 |
| USD | US DOLLAR | 22,420.00 | 22,420.00 | 22,500.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 18/11/2015 08:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,748.43 | 15,843.49 | 15,988.53 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,588.06 | 16,738.71 | 16,959.65 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,960.82 | 22,115.63 | 22,318.09 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,160.77 | 3,260.66 |
| EUR | EURO | 23,765.30 | 23,836.81 | 24,055.02 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,708.25 | 33,945.87 | 34,256.62 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,859.83 | 2,879.99 | 2,918.00 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.91 | 347.93 |
| JPY | JAPANESE YEN | 179.46 | 181.27 | 182.93 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.14 | 19.27 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,797.48 | 75,098.17 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,097.30 | 5,164.58 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,540.79 | 2,621.09 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 333.03 | 381.56 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,815.14 | 6,181.72 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,539.11 | 2,603.68 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,573.93 | 15,683.72 | 15,890.74 |
| THB | THAI BAHT | 612.37 | 612.37 | 638.07 |
| USD | US DOLLAR | 22,420.00 | 22,420.00 | 22,500.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 18/11/2015 00:03 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
2Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
3Xử lý nợ xấu khó thực chất, lạm phát thấp nhưng doanh nghiệp khó khăn ở mức báo động… Ủy ban Kinh tế còn nhiều lo ngại khi thẩm tra tình hình kinh tế - xã hội.
4Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
5Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC.
6Nếu SCIC được phê duyệt thoái toàn bộ vốn tại Vinamilk (mã VNM), đồng thời room cổ phiếu VNM được mở ra 100%, thì đây là cơ hội rất lớn để thị trường chứng khoán Việt Nam thu hút dòng vốn lớn từ nhà đầu tư nước ngoài, vì VNM luôn là cổ phiếu được khối ngoại ưa chuộng.
7Trong tháng 8, tổng tài sản của hệ thống các TCTD đã tăng thêm 87.373 tỷ đồng, tương đương tăng 1,31% so với tháng 7.
8Cân đối NSNN đã rất căng thẳng khi tốc độ tăng thu chỉ ở mức 6,1%, tốc độ tăng chi 8,6%, riêng chi đầu tu phát triển tăng 16,4%, chi thường xuyên tăng 6%. Trong khi ngân sách nhà nước còn nợ nhiều khoản chi chưa có nguồn thanh toán.
9Theo chuyên gia kinh tế-TS Nguyễn Minh Phong, nếu cho vay tiêu dùng phát triển lành mạnh, chính nó sẽ hạn chế nạn cho vay nặng lãi, “tín dụng đen”.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự