Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,556.58 | 15,650.48 | 15,790.36 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 15,650.63 | 15,792.76 | 15,997.78 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,550.62 | 21,702.54 | 21,896.51 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,189.32 | 3,289.41 |
| EUR | EURO | 23,981.11 | 24,053.27 | 24,268.26 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,390.07 | 31,611.35 | 31,893.89 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,823.73 | 2,843.64 | 2,880.56 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 322.12 | 335.57 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.12 | 182.95 | 184.58 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.47 | 19.68 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,284.23 | 74,552.70 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,331.86 | 5,401.08 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,531.05 | 2,610.48 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 268.04 | 327.90 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,763.11 | 6,125.09 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,569.27 | 2,634.05 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,427.85 | 15,536.61 | 15,738.30 |
| THB | THAI BAHT | 612.16 | 612.16 | 637.72 |
| USD | US DOLLAR | 22,230.00 | 22,230.00 | 22,300.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 01/02/2016 11:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,637.27 | 15,731.66 | 15,875.89 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 15,627.06 | 15,768.98 | 15,977.33 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,548.24 | 21,700.14 | 21,899.08 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,191.26 | 3,292.16 |
| EUR | EURO | 23,996.05 | 24,068.25 | 24,288.90 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,515.22 | 31,737.38 | 32,028.34 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,812.08 | 2,831.90 | 2,869.32 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 320.61 | 334.07 |
| JPY | JAPANESE YEN | 181.12 | 182.95 | 184.62 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.48 | 19.71 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,009.45 | 74,286.23 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,340.84 | 5,411.40 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,536.44 | 2,616.63 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 267.70 | 327.55 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,745.75 | 6,108.03 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,573.70 | 2,639.19 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,411.80 | 15,520.44 | 15,725.51 |
| THB | THAI BAHT | 609.21 | 609.21 | 634.79 |
| USD | US DOLLAR | 22,165.00 | 22,165.00 | 22,235.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 01/02/2016 00:05 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
2Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
3Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
4Đã qua thời kỳ mạnh tay thanh lọc nhân sự, các ngân hàng bước vào năm 2016 đều lên kế hoạch tuyển dụng hàng trăm, thậm chí tới trên dưới 2.000 nhân sự (như Sacombank, Techcombank) để đẩy mạnh phát triển và đón cơ hội mới.
5Lâu nay, ngành ngân hàng vốn được coi là ngành hot, lương cao, thưởng nhiều, là niềm mơ ước của nhiều người nhưng thực tế, đã có hàng loạt nhân viên trong ngành phải từ bỏ vì nhiều lý do.
6Trong khi rất nhiều người dân cần rút tiền để đi mua sắm, về quê thì hàng loạt các máy ATM ở Hà Nội bị tắc nghẽn.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
9Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
10Năm nay, mặt bằng thưởng Tết của khối tài chính, ngân hàng trội lên hẳn so với những khối khác với mức thưởng tối thiểu 1-5 tháng thu nhập. Tuy nhiên, cá biệt tại một số đơn vị hay chi nhánh làm ăn không hiệu quả, nợ xấu cao, thưởng Tết lại rất “hẻo”.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự