Giá cà phê thế giới hàng ngày


Hàng hóa | ĐVT | Giá | +/- | +/- (%) |
Dầu thô WTI | USD/thùng | 44 ,75 | -2,5 | -4,4% |
Dầu Brent | USD/thùng | 46,26 | -2,21 | -4,6% |
Dầu thô TOCOM | JPY/kl | 29.500 ,00 | -880 ,00 | -2 ,90% |
Khí thiên nhiên | USD/mBtu | 2 ,76 | +0 ,02 | +0 ,80% |
Xăng RBOB FUT | US cent/gallon | 138 ,85 | +1 ,01 | +0 ,73% |
Dầu đốt | US cent/gallon | 138 ,93 | +0 ,84 | +0 ,61% |
Dầu khí | USD/tấn | 406 ,75 | +3 ,00 | +0 ,74% |
Dầu lửa TOCOM | JPY/kl | 42.100 ,00 | -850 ,00 | -1 ,98% |
Vàng New York | USD/ounce | 1.342 ,80 | -0 ,80 | -0 ,06% |
Vàng TOCOM | JPY/g | 4.474 ,00 | +14 ,00 | +0 ,31% |
Bạc New York | USD/ounce | 20 ,39 | -0 ,02 | -0 ,11% |
Bạc TOCOM | JPY/g | 67 ,90 | 0 ,00 | 0 ,00% |
Bạch kim giao ngay | USD/t oz. | 1.093 ,70 | -3 ,39 | -0 ,31% |
Palladium giao ngay | USD/t oz. | 644 ,50 | -0 ,27 | -0 ,04% |
Đồng New York | US cent/lb | 223 ,10 | -0 ,90 | -0 ,40% |
Đồng LME 3 tháng | USD/tấn | 4.938 ,00 | +69 ,00 | +1 ,42% |
Nhôm LME 3 tháng | USD/tấn | 1.673 ,00 | -3 ,00 | -0 ,18% |
Kẽm LME 3 tháng | USD/tấn | 2.179 ,00 | -14 ,50 | -0 ,66% |
Thiếc LME 3 tháng | USD/tấn | 17.970 ,00 | -20 ,00 | -0 ,11% |
Ngô | US cent/bushel | 364 ,50 | +2 ,50 | +0 ,69% |
Lúa mì CBOT | US cent/bushel | 440 ,75 | +1 ,00 | +0 ,23% |
Lúa mạch | US cent/bushel | 208 ,25 | +0 ,25 | +0 ,12% |
Gạo thô | USD/cwt | 10 ,72 | +0 ,04 | +0 ,33% |
Đậu tương | US cent/bushel | 1.105 ,50 | +0 ,25 | +0 ,02% |
Khô đậu tương | USD/tấn | 385 ,10 | +0 ,60 | +0 ,16% |
Dầu đậu tương | US cent/lb | 31 ,14 | -0 ,10 | -0 ,32% |
Hạt cải WCE | CAD/tấn | 482 ,50 | +0 ,30 | +0 ,06% |
Cacao Mỹ | USD/tấn | 3.143 ,00 | +29 ,00 | +0 ,93% |
Cà phê Mỹ | US cent/lb | 147 ,65 | +0 ,25 | +0 ,17% |
Đường thô | US cent/lb | 19 ,48 | -0 ,24 | -1 ,22% |
Nước cam cô đặc đông lạnh | US cent/lb | 181 ,10 | +4 ,30 | +2 ,43% |
Bông | US cent/lb | 72 ,41 | -0 ,74 | -1 ,01% |
Lông cừu (SFE) | US cent/kg | -- | -- | -- |
Gỗ xẻ | USD/1000 board feet | 327 ,10 | +2 ,60 | +0 ,80% |
Cao su TOCOM | JPY/kg | 154 ,60 | -3 ,10 | -1 ,97% |
Ethanol CME | USD/gallon | 1 ,59 | +0 ,00 | +0 ,19% |
Nguồn: VITIC/Reuters, Bloomberg, Vinanet
1Giá cà phê thế giới hàng ngày
2Giá ca cao thế giới hàng ngày
3Giá nước cam thế giới hàng ngày
4Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục tăng lên 37,9-38,6 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
5Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
6Giá dầu tăng trở lại cùng với chứng khoán<br />
Giá vàng rơi xuống đáy 2 tuần khi BOE giữ nguyên lãi suất
Giá đồng ổn định, giá nickel giảm
Thị trường tấm mỏng Mỹ ổn định do nhà máy duy trì giá
Thị trường thép hình và thanh thương phẩm EU trầm lắng
7Giá đậu tương Mỹ tăng 1% phiên hôm thứ năm (14/7), tăng mạnh phiên thứ 3 liên tiếp, do lo ngại năng suất cây trồng tại khu vực trồng trọng điểm của Mỹ suy giảm, đẩy giá tăng lên mức cao hơn 1 tuần.
giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôithị trường nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
8Sau phiên sụt giảm mạnh hôm qua, giá dầu thế giới phục hồi khá mạnh trở lại trong sáng nay (14/7/2016 - giờ Việt Nam) do các nhà đầu tư kỳ vọng tình trạng dư cung không quá đáng ngại. Hiện giá dầu WTI giao tháng 8 đã nhích lên 45,22 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 9 cũng tăng lên 46,70 USD/bbl.
9Giá lúa mì thế giới hàng ngày
10giá đậu tương thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự