giá đậu tương thế giới hàng ngày

Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
UScent/lb(1lb = 0,454 kg) | |||||
Sep'16 | 181,70 | 185,40 | 181,70 | 184,20 | 181,10 |
Nov'16 | 180,50 | 183,75 | 180,50 | 183,25 | 180,10 |
Jan'17 | 181,40 | 181,70 | 181,10 | 181,70 | 179,00 |
Mar'17 | 179,55 | 179,95 | 179,50 | 179,85 | 177,00 |
May'17 | - | 178,95 | 178,95 | 178,95 | 176,45 |
Jul'17 | - | 177,35 | 177,35 | 177,35 | 174,85 |
Sep'17 | - | 176,80 | 176,80 | 176,80 | 174,30 |
Nov'17 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Jan'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Mar'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
May'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Jul'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Sep'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Nov'18 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Jan'19 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Mar'19 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
May'19 | - | 174,95 | 174,95 | 174,95 | 172,45 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1giá đậu tương thế giới hàng ngày
2Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
3Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
4Giá bông thế giới hàng ngày
5Giá cà phê thế giới hàng ngày
6Giá ca cao thế giới hàng ngày
7Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục tăng lên 37,9-38,6 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
8Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
9Giá dầu tăng trở lại cùng với chứng khoán<br />
Giá vàng rơi xuống đáy 2 tuần khi BOE giữ nguyên lãi suất
Giá đồng ổn định, giá nickel giảm
Thị trường tấm mỏng Mỹ ổn định do nhà máy duy trì giá
Thị trường thép hình và thanh thương phẩm EU trầm lắng
10Phiên giao dịch 13/7 trên thị trường thế giới (kết thúc vào rạng sáng 14/7 giờ VN), giá dầu quay đầu giảm, vàng tăng giá trở lại do USD yếu đi. Đồng vọt lên mức cao nhất kể từ cuối tháng 4.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự