Giá nước cam thế giới hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/16 | 167 | +0.2 | 0.12 | 304 | 167 | 162 | 162 | 166.8 | 498 |
| 04/16 | 166.4 | -0.3 | -0.18 | 7 | 166.4 | 164.6 | 165.9 | 166.7 | 1530 |
| 05/16 | 169.2 | +0.9 | 0.53 | 14 | 169.2 | 166.9 | 167.4 | 168.3 | 1786 |
| 06/16 | 171.1 | +1.1 | 0.64 | 28 | 171.1 | 168.8 | 169 | 170 | 2988 |
| 07/16 | 174 | +1.2 | 0.69 | 79 | 174 | 171.4 | 171.4 | 172.8 | 3270 |
| 08/16 | 176.3 | +1.2 | 0.68 | 1466 | 176.6 | 173.8 | 173.8 | 175.1 | 11614 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/14 | 18605 | -160 | NaN | 54004 | 18840 | 18590 | 18795 | 18765 | 77714 |
| 03/14 | 18935 | -165 | NaN | 792 | 19050 | 18925 | 19050 | 19100 | 408 |
| 04/14 | 19135 | 175 | NaN | 838 | 19225 | 19115 | 19225 | 18960 | 250 |
| 05/14 | 19190 | -150 | NaN | 457434 | 19355 | 19175 | 19340 | 19340 | 201520 |
| 06/14 | 19200 | -155 | NaN | 1324 | 19340 | 19135 | 19330 | 19355 | 336 |
| 07/14 | 19315 | -115 | NaN | 104 | 19405 | 19295 | 19400 | 19430 | 86 |
| 08/14 | 19365 | -105 | NaN | 126 | 19390 | 19340 | 19390 | 19470 | 142 |
| 09/14 | 19360 | -125 | NaN | 16790 | 19485 | 19315 | 19485 | 19485 | 13136 |
| 10/14 | 19380 | -100 | NaN | 60 | 19435 | 19380 | 19430 | 19480 | 28 |
| 11/14 | 19350 | -85 | NaN | 50 | 19380 | 19320 | 19370 | 19435 | 12 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
1Giá nước cam thế giới hàng ngày
2Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục tăng lên 37,9-38,6 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
3Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
4Giá dầu tăng trở lại cùng với chứng khoán<br />
Giá vàng rơi xuống đáy 2 tuần khi BOE giữ nguyên lãi suất
Giá đồng ổn định, giá nickel giảm
Thị trường tấm mỏng Mỹ ổn định do nhà máy duy trì giá
Thị trường thép hình và thanh thương phẩm EU trầm lắng
5Phiên giao dịch 13/7 trên thị trường thế giới (kết thúc vào rạng sáng 14/7 giờ VN), giá dầu quay đầu giảm, vàng tăng giá trở lại do USD yếu đi. Đồng vọt lên mức cao nhất kể từ cuối tháng 4.
6Giá đậu tương Mỹ tăng 1% phiên hôm thứ năm (14/7), tăng mạnh phiên thứ 3 liên tiếp, do lo ngại năng suất cây trồng tại khu vực trồng trọng điểm của Mỹ suy giảm, đẩy giá tăng lên mức cao hơn 1 tuần.
giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôithị trường nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
7Giá lúa mì thế giới hàng ngày
8giá đậu tương thế giới hàng ngày
9Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
10Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự