Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/16 | 154 | -3 | -1.95 | 5 | 157 | 154 | 157 | 157 | 340 |
| 06/16 | 154.7 | -4 | -2.59 | 16 | 158.7 | 154.7 | 158.7 | 158.7 | 537 |
| 07/16 | 155.8 | -3.7 | -2.37 | 12 | 159.6 | 155.4 | 159.6 | 159.5 | 1356 |
| 08/16 | 156.1 | -4.4 | -2.82 | 160 | 160.1 | 156 | 159.7 | 160.5 | 1520 |
| 09/16 | 157.3 | -4 | -2.54 | 124 | 161.4 | 157 | 161.3 | 161.3 | 3397 |
| 10/16 | 158.8 | -4.3 | -2.71 | 2264 | 163.5 | 158.8 | 162.6 | 163.1 | 13960 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/14 | 18605 | -160 | NaN | 54004 | 18840 | 18590 | 18795 | 18765 | 77714 |
| 03/14 | 18935 | -165 | NaN | 792 | 19050 | 18925 | 19050 | 19100 | 408 |
| 04/14 | 19135 | 175 | NaN | 838 | 19225 | 19115 | 19225 | 18960 | 250 |
| 05/14 | 19190 | -150 | NaN | 457434 | 19355 | 19175 | 19340 | 19340 | 201520 |
| 06/14 | 19200 | -155 | NaN | 1324 | 19340 | 19135 | 19330 | 19355 | 336 |
| 07/14 | 19315 | -115 | NaN | 104 | 19405 | 19295 | 19400 | 19430 | 86 |
| 08/14 | 19365 | -105 | NaN | 126 | 19390 | 19340 | 19390 | 19470 | 142 |
| 09/14 | 19360 | -125 | NaN | 16790 | 19485 | 19315 | 19485 | 19485 | 13136 |
| 10/14 | 19380 | -100 | NaN | 60 | 19435 | 19380 | 19430 | 19480 | 28 |
| 11/14 | 19350 | -85 | NaN | 50 | 19380 | 19320 | 19370 | 19435 | 12 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | % | Số lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | Hôm trước | HĐ Mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 06/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 07/14 | 0 | NaN | 0 | 0 | 63.35 | 0 | |||
| 05/14 | 74.5 | +1.30 | NaN | 2 | 74.50 | 74.10 | 74.4 | 73.2 | 381 |
| 06/14 | 74.4 | +1.40 | NaN | 2 | 74.40 | 74.40 | 74.4 | 73 | 250 |
| 07/14 | 74.3 | +1.20 | NaN | 2 | 75.00 | 74.20 | 75 | 73.1 | 269 |
1Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
2Giá bông thế giới hàng ngày
3Giá cà phê thế giới hàng ngày
4Giá ca cao thế giới hàng ngày
5Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục tăng lên 37-37,4 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt tăng.
6Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
7Giá đậu tương Mỹ tăng phiên thứ 3 liên tiếp hôm thứ tư (29/6), do nhu cầu đối với nguồn cung Mỹ gia tăng và thời tiết xấu ảnh hưởng đến năng suất, đẩy giá tăng lên mức cao nhất 1 tuần.
giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôithị trường nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
8Sáng nay (29/6) giá cà phê nhân xô các tỉnh Tây Nguyên tăng mạnh 700 đồng lên mức 36.600 - 37.000 đồng/kg sau hai phiên giảm liên tiếp. Tại thị trường thế giới, giá cà phê đảo chiều tăng trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn, giá ca cao thay đổi nhẹ.
9Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày
10Giá lúa mì thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự