Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày

| Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
| Đvt: USD/thùng | |||||
| Aug'16 | 45,23 | 45,36 | 44,96 | 45,08 | 45,24 |
| Sep'16 | 45,93 | 46,05 | 45,65 | 45,79 | 45,94 |
| Oct'16 | 46,44 | 46,64 | 46,26 | 46,40 | 46,54 |
| Nov'16 | 47,20 | 47,21 | 46,97 | 47,01 | 47,22 |
| Dec'16 | 47,92 | 47,95 | 47,60 | 47,69 | 47,88 |
| Jan'17 | 48,33 | 48,33 | 48,33 | 48,33 | 48,45 |
| Feb'17 | - | - | - | 48,91 * | 48,92 |
| Mar'17 | 49,12 | 49,12 | 49,10 | 49,10 | 49,29 |
| Apr'17 | 49,38 | 49,38 | 49,38 | 49,38 | 49,58 |
| May'17 | - | - | - | 49,82 * | 49,81 |
| Jun'17 | 50,00 | 50,00 | 49,84 | 49,84 | 50,00 |
| Jul'17 | - | - | - | 50,06 * | 50,17 |
| Aug'17 | - | - | - | 50,87 * | 50,32 |
| Sep'17 | - | - | - | 50,49 * | 50,49 |
| Oct'17 | - | - | - | 51,41 * | 50,67 |
| Nov'17 | - | - | - | 51,64 * | 50,87 |
| Dec'17 | 50,99 | 50,99 | 50,78 | 50,95 | 51,07 |
| Jan'18 | - | - | - | 50,91 * | 51,20 |
| Feb'18 | - | - | - | 52,19 * | 51,33 |
| Mar'18 | - | - | - | 51,60 * | 51,46 |
| Apr'18 | - | - | - | 52,98 * | 51,61 |
| May'18 | - | - | - | 50,74 * | 51,77 |
| Jun'18 | - | - | - | 51,83 * | 51,93 |
| Jul'18 | - | - | - | 53,81 * | 52,04 |
| Aug'18 | - | - | - | 54,91 * | 52,18 |
| Sep'18 | - | - | - | 53,54 * | 52,32 |
| Oct'18 | - | - | - | 55,15 * | 52,47 |
| Nov'18 | - | - | - | 54,29 * | 52,63 |
| Dec'18 | - | - | - | 52,79 * | 52,80 |
| Jan'19 | - | - | - | 52,49 * | 52,88 |
| Feb'19 | - | - | - | 54,42 * | 52,96 |
| Mar'19 | - | - | - | 39,28 * | 53,04 |
| Apr'19 | - | - | - | 51,55 * | 53,13 |
| May'19 | - | - | - | 46,64 * | 53,23 |
| Jun'19 | - | - | - | 53,18 * | 53,35 |
| Jul'19 | - | - | - | 60,28 * | 53,39 |
| Aug'19 | - | - | - | 64,81 * | 53,48 |
| Sep'19 | - | - | - | 72,35 * | 53,59 |
| Oct'19 | - | - | - | 49,11 * | 53,71 |
| Nov'19 | - | - | - | 78,82 * | 53,85 |
| Dec'19 | 53,91 | 53,91 | 53,91 | 53,91 | 54,00 |
| Jan'20 | - | - | - | - | 54,07 |
| Feb'20 | - | - | - | - | 54,15 |
| Mar'20 | - | - | - | - | 54,24 |
| May'20 | - | - | - | - | 54,44 |
| Jun'20 | - | - | - | 68,28 * | 54,56 |
| Dec'20 | - | - | - | 55,86 * | 55,07 |
| Feb'21 | - | - | - | - | 55,17 |
| Jun'21 | - | - | - | 99,61 * | 55,59 |
| Dec'21 | - | - | - | 55,18 * | 56,04 |
| Jun'22 | - | - | - | 91,44 * | 56,49 |
| Dec'22 | - | - | - | 57,51 * | 56,89 |
| Jun'23 | - | - | - | - | 57,30 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
2Giá bông thế giới hàng ngày
3Giá cà phê thế giới hàng ngày
4Giá ca cao thế giới hàng ngày
5Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
6Giá đường thế giới hàng ngày
7Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
8Theo ngân hàng Barclays, việc sản lượng dầu mỏ dự trữ và lưu kho lớn trên toàn cầu có thể sẽ mang đến rắc rối lớn cho thị trường dầu thế giới trong thời gian tới.
9Giá dầu thế giới tiếp tục duy trì đà tăng trong phiên cuối tuần (kết thúc vào rạng sáng nay (16/7/2016 - giờ Việt Nam) sau khi số liệu điều tra tại những quốc gia tiêu thụ năng lượng hàng đầu như Mỹ, Trung Quốc cho thấy nhu cầu dầu tăng. Hiện giá dầu WTI giao tháng 8 đã tăng lên 45,95 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 9 cũng dừng ở 47,61 USD/bbl.
10Giá dầu tăng do đồn đoán nhu cầu cải thiện
Giá vàng tăng sau tin về đảo chính tại Thổ Nhĩ Kỳ
Thép cuộn trơn Châu Á hồi phục theo thị trường Trung Quốc
Giá tấm mỏng không đổi trong lúc thị trường Mỹ trầm lắng
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự