Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày


Mặt hàng | Qui cách | Đvt | Đơn giá (NDT) | So với ngày 3/6 |
Rare Earth Carbonate | REO 42.0-45.0% | Tấn | 23000-25000 | 0 |
Lanthanum Oxide | La2O3/TREO 99.5-99.9% | Tấn | 12500-13000 | 0 |
Cerium Oxide | CeO2/TREO 99.5-99.9% | Tấn | 9500-10000 | 0 |
Praseodymium Oxide | Pr6O11/TREO 99.0-99.9% | Tấn | 315000-325000 | 0 |
Neodymium Oxide | Nd2O3/TREO 99.0-99.9% | Tấn | 265000-270000 | 0 |
Samarium Oxide | Sm2O3/TREO 99.5-99.9% | Tấn | 12000-13000 | |
Europium Oxide | Eu2O3/TREO 99.95-99.99% | Kg | 400-450 | 0 |
Gadolinium Oxide | Gd2O3/TREO 99.5-99.9% | Tấn | 72000-75000 | 0 |
Terbium Oxide | Tb4O7/TREO 99.95-99.99% | Kg | 2700-2800 | 0 |
Dysprosium Oxide | Dy2O3/TREO 99.5-99.9% | Kg | 1280-1310 | 0 |
Erbium Oxide | Er2O3/TREO 99.5-99.9% | Tấn | 170000-175000 | -5000 |
Yttrium Oxide | Y2O3/TREO 99.995-99.999% | Tấn | 23000-24000 | 0 |
Pr-Nd Oxide | (Nd2O3+Pr6O11)/TREO>75.0% | Tấn | 265000-270000 | 0 |
Lanthanum Metal | La/TREM>99.0% | Tấn | 29000-30000 | 0 |
Cerium | Ce/TREM>99.0% | Tấn | 30000-31000 | 0 |
Praseodymium | Pr/TREM 96.0-99.0% | Tấn | 450000-470000 | 0 |
Neodymium | Nd/TREM 99.0-99.9% | Tấn | 336000-340000 | 0 |
Terbium | Tb/TREM>99.9% | Kg | 3600-3800 | 0 |
Dysprosium | Dy/TREM>99% | Kg | 1900-2050 | 0 |
Yttrium | Y/TREM 99.9-99.95% | Kg | 225-235 | 0 |
La-De Metal | Ce/TREM>65.0% TREM>98.5% | Tấn | 27000-30000 | 0 |
Pr-Nd alloy metal | Pr/TREM 20-25% Nd/TREM | Tấn | 340000-345000 | 0 |
75-80% TREM>98.5% | ||||
Pr-Nd-Dy alloy metal | TREM>99.0% | Tấn | 340000-345000 | 0 |
Battery-grade mix | TREM>99.0% Nd/TREM>15% | Tấn | 120000-130000 | 0 |
Ferro-dysprosium alloy | Dy80% | Tấn | 1320000-1340000 | 0 |
Ghi chú: lanthanum (La), dysprosium (Dy), cerium (Ce), neodymium (Nd), praseodymium (Pr),
terbium (Tb), europium (Eu),ytterbium (Yb),samarium (Sm)
1 USD =6,5684 NDT
Nguồn: VITIC/Reuters/Vinanet
1Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
2Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
3Giá đường thế giới hàng ngày
4Giá bông thế giới hàng ngày
5Giá ca cao thế giới hàng ngày
6Giá cà phê thế giới hàng ngày
7Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
8Giá dầu Mỹ cao nhất 10 tháng do nguồn cung gián đoạn
Giá vàng lại lên cao nhất 2 tuần do USD suy yếu
Giá đồng gần mức thấp 2 tuần
Giá thép cây miền Trung Tây Mỹ duy trì ổn định
Các nhà máy Trung Quốc duy trì chào giá xuất khẩu HRC trong lúc thị trường trong nước phục hồi
9Sau khi giảm nhẹ trong phiên hôm qua, giá dầu thế giới quay đầu tăng trở lại trong sáng nay (8/6/2016 - giờ Việt Nam). Hiện giá dầu WTI kỳ hạn tháng 7 đã tăng lên 50,46 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 8 cũng tăng lên 51,48 USD/bbl...
10Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự