Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày

Đvt: Uscent/lb
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'16 | 142,50 | 142,75 | 142,50 | 142,75 | 140,45 |
Sep'16 | 142,25 | 144,35 | 141,60 | 144,10 | 141,80 |
Dec'16 | 144,90 | 147,25 | 144,60 | 147,05 | 144,80 |
Mar'17 | 147,70 | 149,95 | 147,40 | 149,80 | 147,50 |
May'17 | 149,60 | 151,60 | 149,60 | 151,45 | 149,15 |
Jul'17 | 151,80 | 152,85 | 151,15 | 152,80 | 150,55 |
Sep'17 | 153,00 | 154,05 | 152,35 | 154,05 | 151,75 |
Dec'17 | 154,75 | 155,75 | 154,60 | 155,75 | 153,50 |
Mar'18 | - | 157,25 | 157,25 | 157,25 | 155,05 |
May'18 | - | 158,10 | 158,10 | 158,10 | 155,85 |
Jul'18 | - | 158,90 | 158,90 | 158,90 | 156,65 |
Sep'18 | - | 159,70 | 159,70 | 159,70 | 157,45 |
Dec'18 | - | 160,60 | 160,60 | 160,60 | 158,30 |
Mar'19 | - | 161,65 | 161,65 | 161,65 | 159,40 |
May'19 | - | 163,80 | 163,80 | 163,80 | 161,55 |
Theo Vinanet
1Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày
2Giá lúa mì thế giới hàng ngày
3giá đậu tương thế giới hàng ngày
4Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
5Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
6Giá bông thế giới hàng ngày
7Giá ca cao thế giới hàng ngày
8Giá nước cam thế giới hàng ngày
9Sáng nay (11/7) giá cà phê nhân xô các tỉnh Tây Nguyên có nơi không đổi, nơi giảm 100 đồng ở mức 37.600 – 38.200 đồng/kg sau khi tăng mạnh tới 500 đồng phiên cuối tuần. Tại thị trường thế giới, giá ca cao giảm trở lại sau khi chạm đỉnh, cà phê tăng.
10Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự