Giá lúa mì thế giới hàng ngày

Đvt: Uscent/lb
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'16 | 143,00 | 143,00 | 140,00 | 140,45 | 141,95 |
Sep'16 | 143,50 | 145,30 | 141,20 | 141,80 | 143,30 |
Dec'16 | 146,30 | 148,20 | 144,10 | 144,80 | 146,30 |
Mar'17 | 149,15 | 150,85 | 146,85 | 147,50 | 149,00 |
May'17 | 150,70 | 152,15 | 148,45 | 149,15 | 150,50 |
Jul'17 | 152,25 | 152,40 | 149,80 | 150,55 | 151,85 |
Sep'17 | 152,45 | 152,45 | 151,60 | 151,75 | 153,00 |
Dec'17 | 154,20 | 154,20 | 153,30 | 153,50 | 154,80 |
Mar'18 | 155,25 | 155,25 | 155,05 | 155,05 | 156,35 |
May'18 | - | 155,85 | 155,85 | 155,85 | 157,15 |
Jul'18 | - | 156,65 | 156,65 | 156,65 | 157,95 |
Sep'18 | - | 157,45 | 157,45 | 157,45 | 158,80 |
Dec'18 | - | 158,30 | 158,30 | 158,30 | 159,65 |
Mar'19 | - | 159,40 | 159,40 | 159,40 | 160,75 |
May'19 | - | 161,55 | 161,55 | 161,55 | 162,90 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1
2Giá lúa mì thế giới hàng ngày
3giá đậu tương thế giới hàng ngày
4Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
5Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
6Giá bông thế giới hàng ngày
7Giá ca cao thế giới hàng ngày
8Giá nước cam thế giới hàng ngày
9Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên đảo chiều tăng lên 37,2-37,8 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London tăng trong khi giá Arabica sàn New York tiếp tục giảm.
10Giá dầu bắt đáy 2 tháng
Giá vàng quay đầu giảm do USD mạnh lên
Giá đồng tăng sau khi giảm 3 ngày nhưng áp lực nguồn dự trữ tăng
"Thủ phạm" khiến giá bạc tăng mạnh hơn cả vàng
Thị trường thép cây miền bắc Trung Quốc bình ổn
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự