Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,594.86 | 16,695.03 | 16,844.23 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,715.62 | 16,867.43 | 17,086.38 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,354.70 | 22,512.29 | 22,758.94 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,267.85 | 3,370.40 |
| EUR | EURO | 24,495.96 | 24,569.67 | 24,789.24 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,166.11 | 29,371.71 | 29,634.19 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.62 | 2,856.62 | 2,893.70 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 331.72 | 344.75 |
| JPY | JAPANESE YEN | 209.03 | 211.14 | 214.74 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.78 | 20.43 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,611.88 | 76,502.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,461.44 | 5,532.33 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,574.57 | 2,655.37 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 306.97 | 375.52 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.77 | 6,165.77 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,554.98 | 2,619.39 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,335.05 | 16,450.20 | 16,597.21 |
| THB | THAI BAHT | 626.34 | 626.34 | 652.49 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 28/07/2016 09:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,495.56 | 16,595.13 | 16,743.43 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,661.09 | 16,812.40 | 17,030.63 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,214.90 | 22,371.50 | 22,616.61 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,247.70 | 3,349.61 |
| EUR | EURO | 24,347.66 | 24,420.92 | 24,639.16 |
| GBP | BRITISH POUND | 28,945.65 | 29,149.70 | 29,410.20 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.54 | 2,856.54 | 2,893.62 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 330.36 | 343.33 |
| JPY | JAPANESE YEN | 206.82 | 208.91 | 212.47 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.63 | 20.27 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,587.53 | 76,477.58 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,434.65 | 5,505.19 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,567.29 | 2,647.85 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 307.30 | 375.92 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.61 | 6,165.61 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,547.85 | 2,612.09 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,229.23 | 16,343.64 | 16,489.69 |
| THB | THAI BAHT | 623.84 | 623.84 | 649.88 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 28/07/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
2Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
3Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
4Trên thị trường vàng hiện nay có từ 3-8% lượng vàng không đủ tuổi, không đảm bảo chất lượng. Điều này thể hiện sự thiếu minh bạch trong công tác công bố chất lượng vàng, làm ảnh hưởng đến quyền lợi của người tiêu dùng.
5Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
6Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
7Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 28/7/2016 đến ngày 3/8/2016.
8Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
9Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự