Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,971.14 | 16,067.55 | 16,211.01 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,544.44 | 16,694.69 | 16,911.27 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,813.87 | 21,967.64 | 22,163.78 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,155.10 | 3,254.09 |
| EUR | EURO | 23,715.24 | 23,786.60 | 23,998.98 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,694.06 | 33,931.58 | 34,234.54 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,864.33 | 2,884.52 | 2,921.94 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 332.19 | 346.05 |
| JPY | JAPANESE YEN | 180.06 | 181.88 | 183.50 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.48 | 19.48 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,007.04 | 75,297.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,200.25 | 5,267.71 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,555.99 | 2,636.18 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 333.56 | 382.08 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,822.50 | 6,188.15 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,544.49 | 2,608.62 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,647.68 | 15,757.99 | 15,962.41 |
| THB | THAI BAHT | 615.21 | 615.21 | 640.89 |
| USD | US DOLLAR | 22,450.00 | 22,450.00 | 22,530.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 23/11/2015 15:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,959.17 | 16,055.50 | 16,202.46 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,528.49 | 16,678.60 | 16,898.73 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,775.25 | 21,928.75 | 22,129.47 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,146.56 | 3,246.00 |
| EUR | EURO | 23,653.99 | 23,725.17 | 23,942.34 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,688.54 | 33,926.02 | 34,236.57 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,861.82 | 2,881.99 | 2,920.03 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.27 | 347.26 |
| JPY | JAPANESE YEN | 179.91 | 181.73 | 183.40 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.47 | 19.47 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,750.35 | 75,049.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,190.79 | 5,259.30 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,557.64 | 2,638.47 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 338.37 | 387.68 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,817.79 | 6,184.52 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,539.15 | 2,603.72 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,647.01 | 15,757.31 | 15,965.28 |
| THB | THAI BAHT | 615.52 | 615.52 | 641.35 |
| USD | US DOLLAR | 22,440.00 | 22,440.00 | 22,520.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 23/11/2015 10:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,052.59 | 16,149.49 | 16,293.70 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,570.56 | 16,721.05 | 16,937.98 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,803.01 | 21,956.71 | 22,152.77 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,155.93 | 3,254.95 |
| EUR | EURO | 23,723.16 | 23,794.54 | 24,007.01 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,732.98 | 33,970.78 | 34,274.12 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,862.03 | 2,882.21 | 2,919.60 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.16 | 347.07 |
| JPY | JAPANESE YEN | 180.21 | 182.03 | 183.65 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.51 | 19.52 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,798.19 | 75,082.17 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,212.60 | 5,280.22 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,562.82 | 2,643.23 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 338.37 | 387.59 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,817.48 | 6,182.82 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,545.87 | 2,610.03 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,691.29 | 15,801.90 | 16,006.90 |
| THB | THAI BAHT | 616.90 | 616.90 | 642.65 |
| USD | US DOLLAR | 22,430.00 | 22,430.00 | 22,510.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 23/11/2015 08:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 15,992.54 | 16,089.07 | 16,232.73 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,649.09 | 16,800.29 | 17,018.24 |
| CHF | SWISS FRANCE | 21,912.65 | 22,067.12 | 22,264.17 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,181.47 | 3,281.28 |
| EUR | EURO | 23,915.05 | 23,987.01 | 24,201.20 |
| GBP | BRITISH POUND | 33,953.00 | 34,192.35 | 34,497.66 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,862.03 | 2,882.21 | 2,919.60 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.39 | 347.31 |
| JPY | JAPANESE YEN | 180.34 | 182.16 | 183.79 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.47 | 19.46 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 72,990.21 | 75,280.21 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,190.79 | 5,258.13 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,571.79 | 2,652.47 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 338.24 | 387.44 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,817.48 | 6,182.82 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,558.78 | 2,623.27 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,684.62 | 15,795.19 | 16,000.11 |
| THB | THAI BAHT | 615.35 | 615.35 | 641.03 |
| USD | US DOLLAR | 22,430.00 | 22,430.00 | 22,510.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 23/11/2015 00:03 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
2Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
3Chính phủ báo cáo tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2014 của các doanh nghiệp nhà nước...
4Hiện nay, chỉ có 30% DN nhỏ và vừa đủ tiêu chuẩn vay vốn ngân hàng, 70% DN còn lại gặp khó khăn trong tiếp cận vốn (lúc vay được, lúc không), dẫn đến DN khó hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh.
5Trong 3 năm 2012, 2013, 2014, FDI đầu tư vào nông nghiệp/tổng FDI chỉ lần lượt ở mức 0,6%; 0,4% và 0,6%. Có 8 lý do khiến FDI vào nông nghiệp thấp trong đó phải kể đến việc chính sách thu hút FDI vào nông nghiệp chưa đủ hấp dẫn, Cơ sở hạ tầng ở nông thôn còn thiếu, lạc hậu, đặc biệt các vấn đề liên quan đến logistics...
6Phân nửa trong số vốn FDI đăng ký đầu tư vào Việt Nam chưa được giải ngân. Rất nhiều dự án lớn bé, trong đó một danh sách dài các dự án tỷ đô lại là “trái hỏng”, gây bức xúc trong dư luận và lãng phí nguồn lực. Vì đâu nên nỗi?
7Việc tái cơ cấu hệ thống các TCTD giai đoạn 2011-2015 đã đạt được những kết quả đáng khích lệ. Một số NH yếu kém đã được sáp nhập, nguồn vốn cho vay từng bước được khai thông phục vụ cho phát triển kinh tế.
8Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 21/11/2015 đến 30/11/2015.
9Do tính toán chưa sát với thực tế, bị trượt giá, tăng khối lượng dự án... khiến tổng vốn đầu tư 3 tuyến metro của TP HCM bị tăng khoảng 60.000 tỉ đồng so với ban đầu.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự