Tỷ giá đã nguội đi, song găm giữ ngoại tệ đang có xu hướng tăng lên, cơ cấu tiền gửi ngoại tệ đang trong tình trạng “nhạy cảm” về thanh khoản.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,741.82 | 16,842.88 | 16,993.40 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,757.88 | 16,910.07 | 17,129.58 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,536.20 | 22,695.07 | 22,897.89 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,303.99 | 3,407.68 |
| EUR | EURO | 24,823.48 | 24,898.17 | 25,120.68 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,394.04 | 31,615.35 | 31,897.89 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,834.43 | 2,854.41 | 2,891.47 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 332.58 | 345.64 |
| JPY | JAPANESE YEN | 195.59 | 197.57 | 199.34 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.97 | 20.22 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,945.89 | 76,850.04 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,417.59 | 5,487.92 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,597.97 | 2,679.50 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 293.86 | 359.49 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.53 | 6,164.49 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,676.30 | 2,743.78 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,111.42 | 16,224.99 | 16,435.61 |
| THB | THAI BAHT | 627.68 | 627.68 | 653.88 |
| USD | US DOLLAR | 22,255.00 | 22,255.00 | 22,325.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 17/03/2016 14:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,770.50 | 16,871.73 | 17,022.51 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,768.12 | 16,920.40 | 17,140.05 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,536.20 | 22,695.07 | 22,897.89 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,302.55 | 3,406.19 |
| EUR | EURO | 24,814.62 | 24,889.29 | 25,111.73 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,442.52 | 31,664.17 | 31,947.15 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.12 | 2,855.11 | 2,892.18 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 331.07 | 344.07 |
| JPY | JAPANESE YEN | 194.88 | 196.85 | 198.61 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.97 | 20.22 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,995.10 | 76,901.19 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,438.88 | 5,509.48 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,598.83 | 2,680.38 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 294.20 | 359.90 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,930.27 | 6,163.17 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,675.36 | 2,742.81 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,142.17 | 16,255.96 | 16,466.98 |
| THB | THAI BAHT | 626.42 | 626.42 | 652.57 |
| USD | US DOLLAR | 22,255.00 | 22,255.00 | 22,325.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 17/03/2016 09:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,724.18 | 16,825.13 | 16,975.49 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,760.44 | 16,912.65 | 17,132.19 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,543.12 | 22,702.03 | 22,904.92 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,301.81 | 3,405.42 |
| EUR | EURO | 24,810.20 | 24,884.85 | 25,107.25 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,409.46 | 31,630.88 | 31,913.57 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,834.99 | 2,854.97 | 2,892.03 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 331.07 | 344.07 |
| JPY | JAPANESE YEN | 189.58 | 191.49 | 197.81 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.94 | 20.19 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 74,093.73 | 77,003.69 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,429.55 | 5,500.03 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,597.20 | 2,678.70 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 293.41 | 358.94 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,930.27 | 6,163.17 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,675.17 | 2,742.61 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,105.52 | 16,219.05 | 16,429.59 |
| THB | THAI BAHT | 625.88 | 625.88 | 652.01 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 17/03/2016 08:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,469.79 | 16,569.21 | 16,717.29 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,432.90 | 16,582.14 | 16,797.39 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,328.89 | 22,486.29 | 22,687.24 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,268.23 | 3,370.80 |
| EUR | EURO | 24,561.28 | 24,635.19 | 24,855.34 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,134.39 | 31,353.87 | 31,634.08 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,834.30 | 2,854.28 | 2,891.33 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 330.17 | 343.14 |
| JPY | JAPANESE YEN | 193.81 | 195.77 | 197.52 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.68 | 19.91 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 74,110.36 | 77,020.96 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,359.81 | 5,429.38 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,567.25 | 2,647.82 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 285.99 | 349.86 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.55 | 6,165.54 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,644.12 | 2,710.78 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 15,938.71 | 16,051.07 | 16,259.43 |
| THB | THAI BAHT | 624.05 | 624.05 | 650.11 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 16/03/2016 20:00 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Tỷ giá đã nguội đi, song găm giữ ngoại tệ đang có xu hướng tăng lên, cơ cấu tiền gửi ngoại tệ đang trong tình trạng “nhạy cảm” về thanh khoản.
2Ở biểu hiện điển hình này, kỳ vọng tỷ giá tăng trong ngắn hạn đã bị xóa bỏ một cách hoàn toàn...
3Với bằng Trung cấp thậm chí vẫn có thể tìm được công việc tại một số ngân hàng nước ngoài.
4Fed giữ nguyên lãi suất, dự báo sẽ giảm số lần tăng trong năm 2016
Vàng bật tăng khi Fed tỏ ra thận trọng về việc tăng lãi suất
Giá USD ngân hàng tiếp tục nối dài chuỗi ổn định
NHNN công bố 4 thủ tục hành chính mới ban hành
Rủi ro hệ thống tài chính Ả Rập Xê Út tăng cao vì giá dầu
5Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 17/03/2016 đến ngày 23/03/2016.
6USD xuống thấp nhất 1 tháng sau tuyên bố của Fed
Lo lắng về thuế Tobin và Fed, nhân dân tệ giảm giá mạnh nhất kể từ tháng 1
Sàn chứng khoán Frankfurt, London sáp nhập
Kiều hối giảm, tiền Philippines mất giá
Eximbank bổ nhiệm ông Lê Văn Quyết làm Tổng Giám đốc
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Giá vàng miếng sáng nay (16/3) giảm từ 40 – 70 nghìn đồng/lượng về quanh mức 33,50 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng thế giới hiện đang ở mức 570 nghìn đồng mỗi lượng.
9Fed được dự báo sẽ lui lại thời điểm tăng lãi suất tới tháng 6
Tỷ giá sẽ tiếp tục ổn định trong một vài tuần tới
Tỷ giá USD tiếp tục được duy trì ổn định
Ai Cập đối phó với sụt giảm dự trữ
Tỷ giá tham chiếu của đồng nhân dân tệ giảm mạnh nhất kể từ tháng Giêng
10Đồng USD có thể sẽ tăng thêm 10%
Vàng SJC tiếp tục giảm nhẹ dù thế giới đi ngang
Tỷ giá trung tâm tăng 6 đồng
USD giảm so với yên do số liệu kinh tế Mỹ gây thất vọng
Tỷ giá trung tâm nối đà tăng, giá USD ngân hàng đứng yên
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự