Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,749.34 | 16,850.44 | 17,001.02 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,746.23 | 16,898.31 | 17,117.65 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,822.65 | 22,983.53 | 23,235.35 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,311.26 | 3,415.17 |
| EUR | EURO | 24,819.12 | 24,893.80 | 25,116.27 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,368.93 | 29,575.96 | 29,840.27 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.60 | 2,855.59 | 2,892.65 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.48 | 346.58 |
| JPY | JAPANESE YEN | 216.24 | 218.42 | 222.14 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.98 | 20.64 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,856.27 | 76,756.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,453.37 | 5,524.16 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,604.59 | 2,686.32 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 303.61 | 371.42 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.29 | 6,165.28 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,588.09 | 2,653.34 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,438.59 | 16,554.47 | 16,702.41 |
| THB | THAI BAHT | 628.14 | 628.14 | 654.36 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 03/08/2016 09:46 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,755.96 | 16,857.10 | 17,007.74 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,748.77 | 16,900.88 | 17,120.27 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,827.37 | 22,988.29 | 23,240.16 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,311.71 | 3,415.63 |
| EUR | EURO | 24,821.33 | 24,896.02 | 25,118.51 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,386.56 | 29,593.72 | 29,858.19 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.26 | 2,855.25 | 2,892.32 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.64 | 346.75 |
| JPY | JAPANESE YEN | 216.32 | 218.51 | 222.23 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.96 | 20.62 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,856.27 | 76,756.88 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,452.03 | 5,522.80 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,603.66 | 2,685.37 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 303.61 | 371.41 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.29 | 6,165.28 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,588.73 | 2,653.99 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,434.90 | 16,550.76 | 16,698.67 |
| THB | THAI BAHT | 628.14 | 628.14 | 654.36 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 03/08/2016 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,665.47 | 16,766.07 | 16,915.91 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,757.72 | 16,909.91 | 17,129.41 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,789.58 | 22,950.23 | 23,201.69 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,307.52 | 3,411.31 |
| EUR | EURO | 24,790.35 | 24,864.94 | 25,087.15 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,166.11 | 29,371.71 | 29,634.19 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.23 | 2,855.22 | 2,892.28 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.32 | 346.41 |
| JPY | JAPANESE YEN | 214.17 | 216.33 | 220.01 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 20.09 | 20.75 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,831.76 | 76,731.40 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,477.64 | 5,548.74 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,592.50 | 2,673.86 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 303.71 | 371.54 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,933.24 | 6,166.26 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,572.28 | 2,637.13 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,437.36 | 16,553.23 | 16,701.16 |
| THB | THAI BAHT | 628.86 | 628.86 | 655.12 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 02/08/2016 20:01 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,634.58 | 16,734.99 | 16,884.55 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,724.53 | 16,876.42 | 17,095.49 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,761.32 | 22,921.77 | 23,172.91 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,297.04 | 3,400.51 |
| EUR | EURO | 24,712.88 | 24,787.24 | 25,008.75 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,060.29 | 29,265.15 | 29,526.68 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.60 | 2,855.59 | 2,892.65 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.12 | 346.20 |
| JPY | JAPANESE YEN | 213.66 | 215.82 | 219.50 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 20.05 | 20.71 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,807.26 | 76,705.94 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,472.23 | 5,543.26 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,586.40 | 2,667.56 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 303.34 | 371.08 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.93 | 6,165.93 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,564.26 | 2,628.90 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,420.22 | 16,535.97 | 16,683.75 |
| THB | THAI BAHT | 628.14 | 628.14 | 654.36 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 02/08/2016 10:46 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,630.17 | 16,730.55 | 16,880.07 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,736.01 | 16,888.00 | 17,107.22 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,775.44 | 22,935.99 | 23,187.29 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,298.48 | 3,401.99 |
| EUR | EURO | 24,726.16 | 24,800.56 | 25,022.19 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,088.95 | 29,294.01 | 29,555.80 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.15 | 2,855.14 | 2,892.21 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.36 | 346.45 |
| JPY | JAPANESE YEN | 214.13 | 216.29 | 219.97 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 20.09 | 20.75 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,807.26 | 76,705.94 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,487.14 | 5,558.36 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,587.19 | 2,668.38 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 302.97 | 370.62 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.93 | 6,165.93 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,565.18 | 2,629.85 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,437.36 | 16,553.23 | 16,701.16 |
| THB | THAI BAHT | 628.68 | 628.68 | 654.93 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 02/08/2016 08:16 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,729.48 | 16,830.46 | 16,980.86 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,812.90 | 16,965.59 | 17,185.81 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,749.56 | 22,909.93 | 23,160.94 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,296.79 | 3,400.25 |
| EUR | EURO | 24,712.88 | 24,787.24 | 25,008.75 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,086.75 | 29,291.79 | 29,553.56 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.89 | 2,855.88 | 2,892.95 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.37 | 346.46 |
| JPY | JAPANESE YEN | 214.04 | 216.20 | 219.89 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 20.17 | 20.84 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,807.26 | 76,705.94 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,517.20 | 5,588.81 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,598.86 | 2,680.41 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 305.75 | 374.03 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.98 | 6,164.95 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,570.42 | 2,635.22 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,466.83 | 16,582.91 | 16,731.10 |
| THB | THAI BAHT | 628.86 | 628.86 | 655.12 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 02/08/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
2Tính chung trong 7 tháng đầu năm 2016, tổng vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm là 12,94 tỷ USD, tăng 46,9% so với cùng kỳ năm 2015.
3Lãi suất huy động và cho vay VND vẫn chưa thể giảm được như định hướng của Chính phủ...
4Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
5Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
6Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 8/2016, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 8 là 1 USD = 21.872 đồng.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Quỹ Ton Poh có lợi nhuận cao hơn 99% các đối thủ trong vòng 5 năm qua.
9Đó là chia sẻ của Phó Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng về các giải pháp điều hành chính sách tiền tệ (CSTT) và hoạt động ngân hàng mà NHNN đã và đang hướng đến khi trao đổi với phóng viên Thời báo Ngân hàng.
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự