Sản lượng cà phê của Việt Nam giảm 2 triệu bao xuống 27,3 triệu bao do thời tiết khô hạn từ tháng 1 đến tháng 4 ảnh hưởng xấu đến năng suất.

Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Đvt: Uscent/lb | |||||
Jul'16 | 31,76 | 31,95 | 31,65 | 31,82 | 31,64 |
Aug'16 | 31,80 | 32,08 | 31,80 | 32,00 | 31,78 |
Sep'16 | 31,93 | 32,21 | 31,93 | 32,13 | 31,91 |
Oct'16 | 32,09 | 32,26 | 32,04 | 32,26 | 32,02 |
Dec'16 | 32,44 | 32,61 | 32,31 | 32,49 | 32,30 |
Jan'17 | 32,54 | 32,73 | 32,49 | 32,73 | 32,50 |
Mar'17 | 32,60 | 32,83 | 32,56 | 32,73 | 32,58 |
May'17 | 32,82 | 32,82 | 32,82 | 32,82 | 32,66 |
Jul'17 | - | - | - | 32,88* | 32,88 |
Aug'17 | - | - | - | 32,95* | 32,95 |
Sep'17 | - | - | - | 33,00* | 33,00 |
Oct'17 | - | - | - | 32,93* | 32,93 |
Dec'17 | 32,99 | 32,99 | 32,99 | 32,99 | 32,98 |
Jan'18 | - | - | - | 33,13* | 33,13 |
Mar'18 | - | - | - | 33,09* | 33,09 |
May'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Jul'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Aug'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Sep'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Oct'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Dec'18 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Jul'19 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Oct'19 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Dec'19 | - | - | - | 33,14* | 33,14 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Sản lượng cà phê của Việt Nam giảm 2 triệu bao xuống 27,3 triệu bao do thời tiết khô hạn từ tháng 1 đến tháng 4 ảnh hưởng xấu đến năng suất.
2Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày
3Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
4Giá lúa mì thế giới hàng ngày
5Giá dầu thô nhẹ thế giới hàng ngày
6Giá đậu tương thế giới hàng ngày
7Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
8Giá đường thế giới hàng ngày
9Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
10Giá nước cam thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự