Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày

Đvt: Uscent/lb
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Sep'16 | 142,40 | 146,35 | 140,30 | 146,20 | 142,15 |
Dec'16 | 145,70 | 149,65 | 143,55 | 149,50 | 145,35 |
Mar'17 | 148,35 | 152,55 | 146,60 | 152,40 | 148,30 |
May'17 | 149,80 | 154,20 | 148,30 | 154,10 | 150,05 |
Jul'17 | 150,55 | 155,60 | 150,00 | 155,50 | 151,40 |
Sep'17 | 151,30 | 156,80 | 151,30 | 156,80 | 152,70 |
Dec'17 | 155,50 | 158,55 | 155,50 | 158,55 | 154,45 |
Mar'18 | 157,25 | 160,20 | 157,25 | 160,20 | 156,20 |
May'18 | 158,15 | 161,15 | 158,15 | 161,15 | 157,15 |
Jul'18 | 160,40 | 162,00 | 160,40 | 162,00 | 157,95 |
Sep'18 | 161,35 | 162,90 | 161,35 | 162,90 | 158,80 |
Dec'18 | 162,80 | 163,85 | 162,80 | 163,85 | 159,75 |
Mar'19 | - | 164,90 | 164,90 | 164,90 | 160,80 |
May'19 | - | 167,05 | 167,05 | 167,05 | 162,95 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá ngô thị trường thế giới hàng ngày
2Giá lúa mì thế giới hàng ngày
3giá đậu tương thế giới hàng ngày
4Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
5Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
6Giá bông thế giới hàng ngày
7Giá ca cao thế giới hàng ngày
8Giá khô đậu tương thế giới hàng ngày
9Giá nước cam thế giới hàng ngày
10Giá dầu thế giới phục hồi nhẹ trở lại ngay khi bước vào tuần giao dịch mới (sáng nay 1/8/2016 - giờ Việt Nam), song vẫn cách không xa mức đáy 4 tháng của cuối tuần trước do lo ngại dư cung vẫn đa ám ảnh thị trường. Hiện giá dầu WTI giao tháng 9 đã tăng lên 41,70 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 10 cũng nhích lên 43,59 USD/bbl.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự