Giá đường thế giới hàng ngày

Đvt: Uscent/lb
Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Jul'16 | 134,00 | 137,95 | 132,00 | 136,95 | 133,95 |
Sep'16 | 135,75 | 139,85 | 133,90 | 138,85 | 135,85 |
Dec'16 | 137,65 | 142,25 | 136,50 | 141,25 | 138,40 |
Mar'17 | 141,00 | 144,60 | 139,05 | 143,60 | 140,90 |
May'17 | 142,50 | 146,00 | 140,70 | 145,20 | 142,45 |
Jul'17 | 144,60 | 147,65 | 142,75 | 146,85 | 144,00 |
Sep'17 | 146,10 | 149,25 | 144,80 | 148,40 | 145,50 |
Dec'17 | 147,50 | 151,25 | 147,50 | 150,30 | 147,50 |
Mar'18 | 151,60 | 152,25 | 150,95 | 151,80 | 149,20 |
May'18 | 152,45 | 152,70 | 152,45 | 152,70 | 150,10 |
Jul'18 | - | 153,60 | 153,60 | 153,60 | 151,00 |
Sep'18 | - | 154,45 | 154,45 | 154,45 | 151,85 |
Dec'18 | - | 155,40 | 155,40 | 155,40 | 152,80 |
Mar'19 | - | 156,55 | 156,55 | 156,55 | 153,70 |
May'19 | - | 157,70 | 157,70 | 157,70 | 154,60 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá đường thế giới hàng ngày
2Giá nước cam thế giới hàng ngày
3Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
4Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
5Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
6Giá bông thế giới hàng ngày
7Giá ca cao thế giới hàng ngày
8Gạo 5% tấm của Thái Lan nới rộng biên độ giá lên 418 – 437 USD/tấn; Giá gạo Việt Nam giảm do nhu cầu yếu; Philippines cho biết không cần nhập khẩu gạo khẩn cấp; Mưa đến với khu vực miền nam Ấn Độ.
9Giá dầu thế giới tiếp tục suy giảm trong phiên cuối tuần (kết thúc vào rạng sáng nay 11/6/2016 - giờ Việt Nam) do hoạt động chốt lời của các quỹ đầu cơ. Mặc dù vậy điều đó cũng cho thấy thị trường đang thiếu tin tưởng giá dầu có thể trụ ở trên 50USD/thùng.
10Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên tiếp tục giảm xuống 36,2-36,7 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London giảm trong khi giá Arabica sàn New York tăng trở lại
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự