Giá lúa mì thế giới hàng ngày

Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
UScent/lb(1lb = 0,454 kg) | |||||
Jul'16 | 165,60 | 166,00 | 161,80 | 165,50 | 166,30 |
Sep'16 | 169,60 | 170,00 | 166,00 | 168,50 | 170,00 |
Nov'16 | 167,50 | 169,90 | 166,00 | 168,50 | 169,10 |
Jan'17 | 166,00 | 167,85 | 166,00 | 167,85 | 168,05 |
Mar'17 | - | 167,95 | 167,95 | 167,95 | 167,70 |
May'17 | - | 167,45 | 167,45 | 167,45 | 167,20 |
Jul'17 | - | 165,85 | 165,85 | 165,85 | 165,60 |
Sep'17 | - | 165,30 | 165,30 | 165,30 | 165,05 |
Nov'17 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Jan'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Mar'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
May'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Jul'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Sep'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Nov'18 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Jan'19 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Mar'19 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
May'19 | - | 164,45 | 164,45 | 164,45 | 164,20 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá lúa mì thế giới hàng ngày
2Giá đậu tương thế giới hàng ngày
3Giá dầu đậu tương thế giới hàng ngày
4Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
5Giá đường thế giới hàng ngày
6Giá bông thế giới hàng ngày
7Giá ca cao thế giới hàng ngày
8Giá dầu thế giới quay đầu phục hồi khá mạnh trong sáng nay (28/6/2016 - giờ Việt Nam) do lo ngại gián đoạn nguồn cung tại Na Uy cộng thêm đồng USD giảm. Hiện giá dầu WTI kỳ hạn tháng 8 đã nhích lên 46,73 USD/bbl; dầu Brent tháng 8 cũng tăng lên 47,61 USD/bbl.
9Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên giảm xuống 35,9-36,3 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt giảm.
10Giá thị trường cao su Tocom và thế giới hàng ngày
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự