Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày

Kỳ hạn | Giá mở cửa | Giá cao | Giá thấp | Giá mới nhất | Giá ngày hôm trước |
Đvt: USD/T | |||||
Aug'16 | 334,1 | 334,2 | 334,1 | 334,2 | 334,0 |
Sep'16 | 333,0 | 333,8 | 332,1 | 333,7 | 333,7 |
Oct'16 | 332,0 | 332,7 | 331,3 | 332,7 | 332,8 |
Dec'16 | 331,0 | 331,7 | 330,0 | 331,5 | 331,6 |
Jan'17 | 327,9 | 327,9 | 326,6 | 327,5 | 328,1 |
Mar'17 | 321,3 | 321,3 | 320,0 | 320,7 | 321,3 |
May'17 | 316,0 | 316,5 | 315,3 | 316,3 | 316,8 |
Jul'17 | 316,3 | 316,5 | 315,4 | 316,4 | 316,9 |
Aug'17 | 315,0 | 315,0 | 315,0 | 315,0 | 315,3 |
Sep'17 | 313,5 | 313,5 | 313,0 | 313,0 | 313,5 |
Oct'17 | - | - | - | 308,6 * | 308,6 |
Dec'17 | 307,0 | 307,1 | 307,0 | 307,1 | 307,9 |
Jan'18 | - | - | - | 307,6 * | 307,6 |
Mar'18 | - | - | - | 308,1 * | 308,1 |
May'18 | - | - | - | 307,1 * | 307,1 |
Jul'18 | - | - | - | 306,8 * | 306,8 |
Aug'18 | - | - | - | 306,4 * | 306,4 |
Sep'18 | - | - | - | 305,4 * | 305,4 |
Oct'18 | - | - | - | 303,9 * | 303,9 |
Dec'18 | - | - | - | 303,1 * | 303,1 |
Nguồn: Tradingcharts.com/Vinanet
1Giá gỗ xẻ thế giới hàng ngày
2Giá bông thế giới hàng ngày
3Giá cà phê thế giới hàng ngày
4Giá ca cao thế giới hàng ngày
5Giá gas tự nhiên thế giới hàng ngày
6Giá dầu thô nhẹ thế giới hàng ngày
7Giá đường thế giới hàng ngày
8Giá nước cam thế giới hàng ngày
9Giá cà phê các tỉnh Tây Nguyên giảm xuống 38-38,5 triệu đồng/tấn. Giá Robusta sàn ICE Futures Europe London và giá Arabica sàn New York đồng loạt giảm.
10Giá dầu Mỹ xuống dưới 40 USD/thùng lần đầu tiên trong 3 tháng qua
Giá vàng xoay quanh mức đỉnh 3 tuần
Giá đồng giảm trước dữ liệu kinh tế của Trung Quốc
Giá quặng sắt tại Đại Liên đạt mức cao nhất 14 tuần
Giá thép cây miền bắc Trung Quốc tiếp tục tăng do giá giao sau mạnh hơn
Khách hàng mua tấm mỏng tại Mỹ tiếp tục trì hoãn đặt hàng
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự