Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,279.68 | 16,377.95 | 16,653.29 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,822.36 | 16,975.14 | 17,191.61 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,589.98 | 22,749.22 | 23,131.67 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,254.40 | 3,355.77 |
| EUR | EURO | 24,236.62 | 24,309.55 | 24,817.31 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,371.70 | 29,578.75 | 30,196.57 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,841.14 | 2,861.17 | 2,897.65 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 328.55 | 341.38 |
| JPY | JAPANESE YEN | 215.27 | 217.44 | 221.98 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.82 | 19.43 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,858.25 | 76,741.62 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,388.78 | 5,457.50 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,559.93 | 2,639.67 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 310.23 | 379.42 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,944.59 | 6,176.66 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,582.91 | 2,647.43 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,174.84 | 16,288.86 | 16,562.70 |
| THB | THAI BAHT | 618.56 | 618.56 | 644.24 |
| USD | US DOLLAR | 22,310.00 | 22,310.00 | 22,380.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 27/06/2016 10:01 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,320.12 | 16,418.63 | 16,705.87 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,845.94 | 16,998.93 | 17,227.28 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,551.22 | 22,710.19 | 23,107.51 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,256.93 | 3,360.63 |
| EUR | EURO | 24,247.96 | 24,320.92 | 24,845.61 |
| GBP | BRITISH POUND | 29,351.99 | 29,558.90 | 30,196.59 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,838.08 | 2,858.09 | 2,896.48 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 328.10 | 341.14 |
| JPY | JAPANESE YEN | 213.96 | 216.12 | 220.78 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.82 | 19.44 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,792.11 | 76,724.45 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,389.19 | 5,461.58 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,563.22 | 2,644.84 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 310.02 | 379.43 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,939.26 | 6,175.28 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,585.65 | 2,652.02 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,160.36 | 16,274.28 | 16,559.00 |
| THB | THAI BAHT | 618.18 | 618.18 | 644.28 |
| USD | US DOLLAR | 22,295.00 | 22,295.00 | 22,365.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 27/06/2016 08:45 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,289.31 | 16,387.64 | 16,674.34 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 16,927.67 | 17,081.40 | 17,310.86 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,525.81 | 22,684.60 | 23,081.46 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,286.92 | 3,391.58 |
| EUR | EURO | 24,481.42 | 24,555.09 | 25,084.83 |
| GBP | BRITISH POUND | 30,444.46 | 30,659.07 | 31,320.49 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,839.22 | 2,859.23 | 2,897.64 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 327.99 | 341.02 |
| JPY | JAPANESE YEN | 212.61 | 214.76 | 219.39 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 18.98 | 19.61 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,743.24 | 76,673.64 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,430.09 | 5,503.03 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,590.28 | 2,672.76 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 309.89 | 379.27 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,938.95 | 6,174.95 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,597.71 | 2,664.39 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,212.80 | 16,327.09 | 16,612.73 |
| THB | THAI BAHT | 619.41 | 619.41 | 645.56 |
| USD | US DOLLAR | 22,295.00 | 22,295.00 | 22,365.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 27/06/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
2Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
3Do có nhu cầu xây nhà, đầu năm nay chị Ngân (Q.Phú Nhuận, TP.HCM) tìm đến một ngân hàng (NH) TMCP trên địa bàn để tìm hiểu và được NH đưa ra ba mức lãi suất (LS) tùy theo thời gian cố định LS.
4Hai ngân hàng có độ phủ rộng khắp cả nước lại khiến nhiều người ngỡ ngàng vì có những chính sách tuyển dụng rất "kỳ lạ".
5Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
6Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
9Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
10Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự