Xu hướng đầu tư qua quỹ mở được nhiều người trẻ làm việc trong môi trường văn phòng ưa chuộng.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 17,191.24 | 17,295.01 | 17,453.49 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,296.50 | 17,453.58 | 17,684.11 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,932.93 | 23,094.59 | 23,306.21 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,352.21 | 3,458.19 |
| EUR | EURO | 25,136.64 | 25,212.28 | 25,443.30 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,698.64 | 31,922.09 | 32,214.59 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.39 | 2,856.38 | 2,894.11 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 335.86 | 349.13 |
| JPY | JAPANESE YEN | 201.47 | 203.50 | 205.37 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.70 | 21.01 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,766.23 | 76,680.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,747.82 | 5,823.73 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,699.31 | 2,784.65 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 305.88 | 374.28 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,931.44 | 6,165.77 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,724.63 | 2,793.95 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,425.49 | 16,541.28 | 16,759.76 |
| THB | THAI BAHT | 626.92 | 626.92 | 653.24 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 20/04/2016 08:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 17,147.12 | 17,250.62 | 17,408.69 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,192.20 | 17,348.33 | 17,577.47 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,878.18 | 23,039.46 | 23,250.57 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,342.72 | 3,448.39 |
| EUR | EURO | 25,070.25 | 25,145.69 | 25,376.10 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,570.80 | 31,793.35 | 32,084.67 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.13 | 2,856.12 | 2,893.85 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.83 | 348.05 |
| JPY | JAPANESE YEN | 201.33 | 203.36 | 205.22 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.68 | 20.98 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,766.23 | 76,680.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,699.02 | 5,774.29 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,686.66 | 2,771.59 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 308.53 | 377.52 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.70 | 6,167.09 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,719.92 | 2,789.12 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,358.31 | 16,473.63 | 16,691.21 |
| THB | THAI BAHT | 625.84 | 625.84 | 652.11 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 20/04/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Xu hướng đầu tư qua quỹ mở được nhiều người trẻ làm việc trong môi trường văn phòng ưa chuộng.
2Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 21/04/2016 đến ngày 27/04/2016.
3Các NH đang tập trung nhiều hơn vào việc thiết kế ra các sản phẩm tín dụng ngắn hạn thay vì cho vay trung dài hạn như những năm trước đây.
4Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
5Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
6Liên quan đến kế hoạch triển khai công nghệ thu phí không dừng (ETC), liên danh nhà đầu tư TASCO - VETC vừa đề nghị Bộ GTVT bổ sung 15 triệu USD (hơn 30 tỷ đồng) vào tổng mức đầu tư đã được phê duyệt, vì tiến độ thực hiện cấp bách (đến 1/7 phải hoàn thành), chi phí thuê chuyên gia tăng cao.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Thực sự con số 7,3 tỷ USD này nói lên điều gì? Và nó thực sự đáng lo ngại hay không?
9Tổng chi tiêu y tế của hơn 90 triệu dân Việt Nam hiện chiếm đến 5,8% GDP, cao nhất ASEAN.
10Có một công thức được đúc kết từ thực tế mà các chuyên viên khách hàng cần biết để áp dụng và cải thiện doanh số của mình.
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự