Đã có những cổ đông ngân hàng 5 năm liên tiếp không được nhận một đồng cổ tức trong khi nếu đem gửi tiết kiệm ngân hàng, họ đã nhận những khoản lãi cố định hằng năm. Và dự kiến nhiều năm tới, họ cũng sẽ phải "nhịn" cổ tức.

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 17,018.56 | 17,121.29 | 17,274.29 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,338.64 | 17,496.10 | 17,723.21 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,627.31 | 22,786.82 | 22,990.45 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,326.30 | 3,430.69 |
| EUR | EURO | 24,938.65 | 25,013.69 | 25,237.22 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,970.29 | 32,195.66 | 32,483.38 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.91 | 2,856.91 | 2,894.00 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.65 | 346.76 |
| JPY | JAPANESE YEN | 197.76 | 199.76 | 201.54 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.39 | 20.66 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,782.78 | 76,680.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,645.11 | 5,718.39 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,678.25 | 2,762.30 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 304.48 | 372.47 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.45 | 6,165.44 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,706.46 | 2,774.69 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,255.60 | 16,370.19 | 16,582.69 |
| THB | THAI BAHT | 621.35 | 621.35 | 647.29 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 26/04/2016 09:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 17,016.36 | 17,119.07 | 17,272.05 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,322.21 | 17,479.53 | 17,706.43 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,620.34 | 22,779.80 | 22,983.38 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,325.65 | 3,430.01 |
| EUR | EURO | 24,936.44 | 25,011.47 | 25,234.98 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,937.22 | 32,162.36 | 32,449.78 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.76 | 2,856.76 | 2,893.85 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.50 | 346.60 |
| JPY | JAPANESE YEN | 197.94 | 199.94 | 201.73 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.37 | 20.64 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,782.78 | 76,680.50 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,678.38 | 5,752.09 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,677.92 | 2,761.96 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 304.90 | 372.99 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.45 | 6,165.44 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,706.12 | 2,774.35 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,266.42 | 16,381.09 | 16,593.72 |
| THB | THAI BAHT | 622.95 | 622.95 | 648.95 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 26/04/2016 08:15 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,994.29 | 17,096.87 | 17,249.65 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,314.02 | 17,471.26 | 17,698.05 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,578.65 | 22,737.81 | 22,941.01 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,318.21 | 3,422.34 |
| EUR | EURO | 24,881.09 | 24,955.96 | 25,178.99 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,829.20 | 32,053.57 | 32,340.02 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,836.43 | 2,856.43 | 2,893.51 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.52 | 346.62 |
| JPY | JAPANESE YEN | 197.76 | 199.76 | 201.54 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.40 | 20.68 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,660.63 | 76,553.55 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,674.02 | 5,747.67 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,667.42 | 2,751.13 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 304.29 | 372.24 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,932.45 | 6,165.44 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,701.98 | 2,770.09 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,260.40 | 16,375.03 | 16,587.59 |
| THB | THAI BAHT | 622.24 | 622.24 | 648.21 |
| USD | US DOLLAR | 22,260.00 | 22,260.00 | 22,330.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 25/04/2016 14:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,989.27 | 17,091.82 | 17,248.42 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,309.72 | 17,466.92 | 17,697.61 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,555.99 | 22,714.99 | 22,923.12 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,316.80 | 3,421.65 |
| EUR | EURO | 24,868.97 | 24,943.80 | 25,172.34 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,818.70 | 32,043.00 | 32,336.59 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,837.15 | 2,857.15 | 2,894.88 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.54 | 346.72 |
| JPY | JAPANESE YEN | 197.66 | 199.66 | 201.49 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.36 | 20.64 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,677.15 | 76,587.86 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,665.14 | 5,739.96 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,665.20 | 2,749.45 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 303.78 | 371.71 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,933.78 | 6,168.20 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,703.15 | 2,771.91 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,236.45 | 16,350.91 | 16,566.86 |
| THB | THAI BAHT | 622.20 | 622.20 | 648.32 |
| USD | US DOLLAR | 22,270.00 | 22,270.00 | 22,340.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 25/04/2016 09:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 16,986.66 | 17,089.20 | 17,241.92 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,314.44 | 17,471.69 | 17,698.49 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,536.20 | 22,695.07 | 22,897.89 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,313.47 | 3,417.45 |
| EUR | EURO | 24,847.81 | 24,922.58 | 25,145.31 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,814.92 | 32,039.19 | 32,325.53 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,835.27 | 2,855.26 | 2,892.32 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 333.40 | 346.49 |
| JPY | JAPANESE YEN | 197.21 | 199.20 | 200.98 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.39 | 20.67 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,627.58 | 76,519.23 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,667.12 | 5,740.69 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,663.96 | 2,747.56 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 304.41 | 372.39 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,929.79 | 6,162.68 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,701.03 | 2,769.12 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,237.52 | 16,351.98 | 16,564.24 |
| THB | THAI BAHT | 622.84 | 622.84 | 648.85 |
| USD | US DOLLAR | 22,250.00 | 22,250.00 | 22,320.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 25/04/2016 08:30 và chỉ mang tính chất tham khảo
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
| Mã NT | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
| AUD | AUST.DOLLAR | 17,086.50 | 17,189.64 | 17,347.15 |
| CAD | CANADIAN DOLLAR | 17,258.82 | 17,415.56 | 17,645.59 |
| CHF | SWISS FRANCE | 22,600.48 | 22,759.80 | 22,968.36 |
| DKK | DANISH KRONE | - | 3,329.66 | 3,434.93 |
| EUR | EURO | 24,970.52 | 25,045.66 | 25,275.17 |
| GBP | BRITISH POUND | 31,642.55 | 31,865.61 | 32,157.61 |
| HKD | HONGKONG DOLLAR | 2,834.35 | 2,854.33 | 2,892.03 |
| INR | INDIAN RUPEE | - | 334.19 | 347.40 |
| JPY | JAPANESE YEN | 198.68 | 200.69 | 202.53 |
| KRW | SOUTH KOREAN WON | - | 19.48 | 20.77 |
| KWD | KUWAITI DINAR | - | 73,708.68 | 76,620.72 |
| MYR | MALAYSIAN RINGGIT | - | 5,681.84 | 5,756.89 |
| NOK | NORWEGIAN KRONER | - | 2,676.71 | 2,761.33 |
| RUB | RUSSIAN RUBLE | - | 306.49 | 375.02 |
| SAR | SAUDI RIAL | - | 5,929.88 | 6,164.16 |
| SEK | SWEDISH KRONA | - | 2,703.57 | 2,772.35 |
| SGD | SINGAPORE DOLLAR | 16,294.02 | 16,408.88 | 16,625.62 |
| THB | THAI BAHT | 623.24 | 623.24 | 649.40 |
| USD | US DOLLAR | 22,250.00 | 22,250.00 | 22,320.00 |
Tỷ giá được cập nhật lúc 25/04/2016 00:06 và chỉ mang tính chất tham khảo
1Đã có những cổ đông ngân hàng 5 năm liên tiếp không được nhận một đồng cổ tức trong khi nếu đem gửi tiết kiệm ngân hàng, họ đã nhận những khoản lãi cố định hằng năm. Và dự kiến nhiều năm tới, họ cũng sẽ phải "nhịn" cổ tức.
2Nếu như năm 2006, mỗi người Việt gánh khoảng 3,5 triệu đồng tiền nợ thì sau 10 năm, con số này đã tăng lên gần 30 triệu đồng.
3Với quỹ đất dồi dào và nhiều chính sách ưu đãi, Lào đang trở thành thị trường đầu tư nước ngoài hấp dẫn cho doanh nghiệp Việt Nam.
4Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
5Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
6Khoảng 5 tỷ USD đã được các doanh nghiệp Việt Nam đăng ký đầu tư sang Lào, song nhiều dự án vẫn chưa được đưa vào hoạt động. Bởi vậy, kỳ vọng đặt ra trong thời gian tới không chỉ là khơi dòng vốn đầu tư mới từ Việt Nam sang Lào, mà còn là đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án hiện có.
7Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
8Cuối tuần qua, Phó thủ tướng Vương Đình Huệ có buổi làm việc với Ngân hàng Nhà nước. “Không tạo sức ép lên mặt bằng lãi suất” là yêu cầu từ tân Phó thủ tướng đưa ra đối với nhà điều hành chính sách tiền tệ.
9Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
10Giá vàng SJC mới nhất từ công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế Thế giới
Nông lâm thủy sản
Hàng hóa
Thông tin ngành
Chính khách - Yếu nhân
Quân sự - Chiến sự